Honduras 1 – 1
Jamaica
Estadio José de la Paz Herrera Uclés, Estadio Nacional Chelato UclésFT
- 90'K — Tajay GrantRa — Kaheim Dixon
- 89'K — Christopher AinsworthRa — Ronaldo Webster
- 89'K — Dwayne AtkinsonRa — Courtney Clarke
- 87'K — Ronaldo Webster
- 82'N — Joseph RosalesRa — Clinton Bennett
- 81'N — Bryan RóchezRa — Dereck Moncada
- 79'K — Ramone HowellRa — Tyreece Campbell
- 74'N — Clever Portillo
- 72'N — Mike AranaRa — Jonathan Toro
- 62'K — Jahmarie NolanRa — Javon East
- 62'N — Exon ArzúRa — Jose Reyes
- 62'N — Edwin RodríguezRa — Keyrol Figueroa
- 51'N — Luis PalmaKiến tạo — Clever Portillo
- 50'K — Kyle Ming
- HT 0–1
- 27'K — Tyreece CampbellKiến tạo — Miguel Freckleton
- KO – 09:00
Sút trúng đíchHON
42
Cú sútHON
166
Phạt gócHON
82
- Match ends, Honduras 1, Jamaica 1.
- 90'+5'Second Half ends, Honduras 1, Jamaica 1.
- 90'+5'Attempt blocked. Bryan Róchez (Honduras) header from the centre of the box is blocked. Assisted by Edwin Rodríguez.
- 90'+4'Bryan Róchez (Honduras) wins a free kick on the right wing.
- 90'+4'Foul by Richard King (Jamaica).
- 90'+1'Clever Portillo (Honduras) wins a free kick in the defensive half.
- 90'+1'Foul by Tajay Grant (Jamaica).
- 90'Fourth official has announced 4 minutes of added time.
- 90'Delay over. They are ready to continue.
- 90'Substitution, Jamaica. Tajay Grant replaces Kaheim Dixon.
- 89'Substitution, Jamaica. Dwayne Atkinson replaces Courtney Clarke.
- 89'Substitution, Jamaica. Christopher Ainsworth replaces Ronaldo Webster.
- 88'Delay in match because of an injury Kervin Arriaga (Honduras).
- 88'Delay in match because of an injury Karoy Anderson (Jamaica).
- 87'Ronaldo Webster (Jamaica) is shown the yellow card.
- 85'Foul by Mike Arana (Honduras).
- 85'Miguel Freckleton (Jamaica) wins a free kick in the defensive half.
- 82'Foul by Kervin Arriaga (Honduras).
- 82'Kyle Ming (Jamaica) wins a free kick on the right wing.
- 82'Substitution, Honduras. Joseph Rosales replaces Clinton Bennett.
- 81'Substitution, Honduras. Bryan Róchez replaces Dereck Moncada.
- 81'Attempt missed. Luis Palma (Honduras) right footed shot from outside the box is close, but misses to the right. Assisted by Clever Portillo following a corner.
- 81'Corner, Honduras. Conceded by Miguel Freckleton.
- 81'Attempt blocked. Mike Arana (Honduras) left footed shot from the right side of the box is blocked. Assisted by Kervin Arriaga.
- 80'Attempt saved. Ronaldo Webster (Jamaica) right footed shot from the left side of the box is saved in the centre of the goal by Edrick Menjívar (Honduras). Assisted by Miguel Freckleton.
- 79'Substitution, Jamaica. Ramone Howell replaces Tyreece Campbell.
- 78'Attempt saved. Edwin Rodríguez (Honduras) left footed shot from outside the box is saved in the bottom right corner by Andre Blake (Jamaica). Assisted by Clinton Bennett.
- 77'Edwin Rodríguez (Honduras) wins a free kick on the right wing.
- 77'Foul by Karoy Anderson (Jamaica).
- 75'Edrick Menjívar (Honduras) wins a free kick in the defensive half.
- 75'Foul by Miguel Freckleton (Jamaica).
- 74'Clever Portillo (Honduras) is shown the yellow card for a bad foul.
- 74'Foul by Clever Portillo (Honduras).
- 74'Kaheim Dixon (Jamaica) wins a free kick on the right wing.
- 72'Substitution, Honduras. Mike Arana replaces Jonathan Toro.
- 72'Foul by Jonathan Toro (Honduras).
- 72'Courtney Clarke (Jamaica) wins a free kick on the left wing.
- 71'Attempt missed. Luis Palma (Honduras) right footed shot from outside the box is too high from a direct free kick.
- 70'Jonathan Toro (Honduras) wins a free kick in the attacking half.
- 70'Foul by Damion Lowe (Jamaica).
Dứt điểm nhiều nhất5Luis PalmaHonduras
Cứu thua nhiều nhất3Andre BlakeJamaica
Bị phạm lỗi nhiều nhất5Tyreece CampbellJamaica
Thay người
- 62'17Exon Arzú14Jose Reyes
- 62'16Edwin Rodríguez9Keyrol Figueroa
- 72'15Mike Arana7Jonathan Toro
- 81'21Bryan Róchez18Dereck Moncada
- 82'8Joseph Rosales2Clinton Bennett
- 62'21Jahmarie Nolan12Javon East
- 79'8Ramone Howell11Tyreece Campbell
- 89'4Christopher Ainsworth22Ronaldo Webster
- 89'18Dwayne Atkinson5Courtney Clarke
- 90'14Tajay Grant10Kaheim Dixon
- 6CMCristopher MeléndezSUB
- 17EAExon ArzúSUBVào
- 12AGAlex GüitySUB
- 11DRDavid RuizSUB
- 8JR
Joseph RosalesSUBVào
- 20DFDeybi FloresSUB
- 22LOLuis OrtizSUB
- 23JÁJorge ÁlvarezSUB
- 21BRBryan RóchezSUBVào
- 15MAMike AranaSUBVào
- 16EREdwin RodríguezSUBVào
- 19EPErick PuertoSUB
- 4CAChristopher AinsworthSUBVào
- 3BCBrandon CoverSUB
- 8RHRamone HowellSUBVào
- 18DADwayne AtkinsonSUBVào
- 7JLJamone LyleSUB
- 21JNJahmarie NolanSUBVào
- 23SDShaquan DavisSUB
- 13AKAmal KnightSUB
- 14TGTajay GrantSUBVào
HondurasJamaica
- 4Sút trúng đích2
- 16Cú sút6
- 25Độ chính xác dứt điểm %33.3
- 6Cú sút bị chặn0
- 8Phạt góc2
- 0Số quả phạt đền thực hiện0
- 1Cứu thua3
- 73.2Kiểm soát bóng %26.8
- 671Đường chuyền238
- 604Đường chuyền chính xác169
- 90Độ chính xác chuyền bóng %71
- 19Quả tạt12
- 5Quả tạt chính xác1
- 26.3Độ chính xác tạt bóng %8.3
- 46Đường chuyền dài55
- 21Đường chuyền dài chính xác23
- 45.7Độ chính xác chuyền dài %41.8
- 12Số lần tắc bóng24
- 8Tắc bóng thành công14
- 66.7Tỷ lệ tắc bóng thành công %58.3
- 7Số lần cắt bóng10
- 10Số lần phá bóng26
- 3Việt vị1
- 11Phạm lỗi13
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
League A, Group A
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 A: Qualifies for quarterfinals; B, C: Promoted | 4 | 3 | 1 | 0 | 12 | 5 | +7 | 10 | |
| 2 A: Qualifies for quarterfinals; C: Possible promotion | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 5 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 8 | 0 | 9 | |
| 4 B: Relegated to League C | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 6 | +2 | 6 | |
| 5 A: Relegated to League B | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | -3 | 1 | |
| 6 A: Relegated to League B | 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 14 | -10 | 0 |
Vòng tiếp theo
- A: Qualifies for quarterfinals; B, C: Promoted
- A: Qualifies for quarterfinals; C: Possible promotion
- B: Relegated to League C
- A: Relegated to League B
League A, Group B
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for Concacaf Nations League quarterfinals | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 3 | +6 | 7 | |
| 2 Qualifies for Concacaf Nations League quarterfinals | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | -1 | 4 | |
| 5 Relegated to League B | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 7 | -2 | 4 | |
| 6 Relegated to League B | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 10 | -6 | 4 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for Concacaf Nations League quarterfinals
- Relegated to League B
League B, Group A
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 16 | 2 | +14 | 12 | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 | 6 | -6 | 1 | |
| 4 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 15 | -13 | 1 |
League B, Group B
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 7 | -3 | 4 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 5 | 13 | -8 | 0 |
League B, Group C
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 10 | 5 | +5 | 8 | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 10 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 4 | 1 | 0 | 3 | 7 | 8 | -1 | 3 | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 12 | -8 | 3 |
League B, Group D
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 3 | +8 | 12 | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 2 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | 1 | 0 | 3 | 1 | 4 | -3 | 3 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 10 | -8 | 0 |
League C, Group A
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 1 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 6 | +1 | 6 | |
| 3 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 11 | -11 | 0 |
League C, Group B
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 5 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 13 | -11 | 0 |
League C, Group C
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 19 | 2 | +17 | 9 | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 8 | 0 | 9 | |
| 3 | 4 | 0 | 0 | 4 | 3 | 20 | -17 | 0 |
Honduras · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W1-0
- D0-0
- L1-2
- L0-1
- L1-2
Trận gần nhất xếp trước.
Honduras
DLWLL
- JAM1-1
- MTQ1-2
- JAM1-0
- SUR2-3
- ARG0-2
Jamaica
DWLWL
- HON1-1
- SLV2-0
- HON0-1
- GUA3-2
- RSA0-1
- Giải đấu
- CONCACAF Nations League
- Sân vận động
- Estadio José de la Paz Herrera Uclés, Estadio Nacional Chelato Uclés
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Honduras – Jamaica là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 6 tháng 10, 2026 đã kết thúc với tỷ số Honduras 1–1 Jamaica.
Đội hình ra sân của trận Honduras – Jamaica là gì?
- Honduras triển khai sơ đồ 4-2-3-1 và ra sân với đội hình: Edrick Menjivar, Luis Vega, Giancarlos Sacaza, Clever Portillo, Clinton Bennett, Jonathan Toro, Jose Reyes, Kervin Arriaga, Keyrol Figueroa, Luis Palma, Dereck Moncada. Jamaica triển khai sơ đồ 4-3-3 và ra sân với đội hình: Andre Blake, Miguel Freckleton, Richard King, Ronaldo Webster, Damion Lowe, Karoy Anderson, Courtney Clarke, Kyle Ming, Javon East, Tyreece Campbell, Kaheim Dixon.
Phong độ gần đây của Honduras như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Honduras đã thắng 1, hòa 1 và thua 3.
Phong độ gần đây của Jamaica như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Jamaica đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Honduras và Jamaica là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. Honduras đã thắng 1 trận, Jamaica đã thắng 3 trận, và 1 trận hòa.
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.