CẦU THỦ
Đang thi đấu
Abdullah Yiğiter
Giá trị thị trường
250,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- We4You
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
24
Trận giữ sạch lưới
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Antalyaspor | 14 | 21 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 6 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Hatayspor | 4 | 11 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 33 | |
| 24/25 | 21 | 36 | |
| 22/23 | 31 | 21 | |
| 21/22 | 31 | 37 | |
| 2019 | 65 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 97,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 17 tháng 12, 2025
- 1 thg 9, 2016: €50k, Fenerbahce U17
- 4 thg 7, 2018: €50k, Fenerbahce U21
- 3 thg 1, 2020: €50k, Fenerbahçe
- 18 thg 1, 2021: €75k, Amed SK
- 31 thg 5, 2021: €125k, Amed SK
- 12 thg 10, 2021: €125k, Hatayspor
- 1 thg 6, 2022: €100k, Hatayspor
- 3 thg 4, 2023: €125k, C. Rizespor
- 29 thg 12, 2023: €200k, GMG Kastamonu
- 4 thg 10, 2024: €175k, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2024: €150k, Antalyaspor
- 20 thg 3, 2025: €125k, Antalyaspor
- 18 thg 6, 2025: €175k, Antalyaspor
- 1 thg 10, 2025: €200k, Antalyaspor
- 17 thg 12, 2025: €400k, Antalyaspor
- 21 thg 5, 2026: €250k, Antalyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Abdullah Yiğiter đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Abdullah Yiğiter là Antalyaspor.
Abdullah Yiğiter mang áo số mấy?
- Abdullah Yiğiter mang áo số 21. Câu lạc bộ là Antalyaspor.
Abdullah Yiğiter chơi vị trí nào?
- Abdullah Yiğiter chơi ở vị trí Thủ môn.
Abdullah Yiğiter bao nhiêu tuổi?
- Abdullah Yiğiter 26 tuổi, sinh ngày 20 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Abdullah Yiğiter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Abdullah Yiğiter là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdullah Yiğiter là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdullah Yiğiter là 400,0 N €, vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Abdullah Yiğiter đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Abdullah Yiğiter đã thi đấu 24 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Abdullah Yiğiter đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Abdullah Yiğiter mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Abdullah Yiğiter là Thổ Nhĩ Kỳ.
Abdullah Yiğiter sinh ra ở đâu?
- Abdullah Yiğiter sinh ra tại Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ.
Abdullah Yiğiter cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Abdullah Yiğiter là 1,89 m.
Abdullah Yiğiter thuận chân nào?
- Abdullah Yiğiter thuận chân phải.
Hợp đồng của Abdullah Yiğiter kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Abdullah Yiğiter có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.