CẦU THỦ
Đang thi đấu
Achraf Hakimi
Giá trị thị trường
80,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
#2Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 4 tháng 11, 1998
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Footfeel ISM
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
336
Bàn thắng
48
Kiến tạo
72
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 18 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 4 | 8 | 4 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 28 | 5 | 4 | 7 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 32 | 4 | 6 | 3 | 1 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 37 | 7 | 10 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 5 | 10 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 21 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 1 | 7 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 17 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 11 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 39 | 14 | |
| 24/25 | 2 | 45 | 8 | |
| 23/24 | 2 | 40 | — | |
| 22/23 | 2 | 38 | — | |
| 21/22 | 2 | 41 | — | |
| 20/21 | 2 | 45 | — | |
| 19/20 | 5 | 45 | — | |
| 18/19 | 5 | 38 | — | |
| 2017 | 32 | 2 | — | |
| 17/18 | 19 | 29 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 10 | 7 |
Morocco
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
102
Bàn thắng
12
Mùa này
Số trận
4
Đá chính
4
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 68,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 43,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
80,0 Tr €
- 4 thg 9, 2016: €250k, RM Castilla
- 31 thg 3, 2017: €300k, RM Castilla
- 1 thg 1, 2018: €5m, Real Madrid
- 16 thg 7, 2018: €7,50m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €11m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €25m, Dortmund
- 6 thg 3, 2019: €30m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €45m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €60m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €54m, Dortmund
- 29 thg 10, 2020: €50m, Inter
- 3 thg 6, 2021: €60m, Inter
- 8 thg 10, 2021: €70m, Paris Saint-Germain
- 30 thg 5, 2022: €65m, Paris Saint-Germain
- 23 thg 12, 2022: €70m, Paris Saint-Germain
- 27 thg 6, 2023: €65m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2024: €60m, Paris Saint-Germain
- 24 thg 3, 2025: €65m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €80m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €80m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Achraf Hakimi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Achraf Hakimi là Paris Saint-Germain.
Achraf Hakimi mang áo số mấy?
- Achraf Hakimi mang áo số 2. Câu lạc bộ là Paris Saint-Germain.
Achraf Hakimi chơi vị trí nào?
- Achraf Hakimi chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Achraf Hakimi bao nhiêu tuổi?
- Achraf Hakimi 27 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 1998.
Giá trị thị trường của Achraf Hakimi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Achraf Hakimi là 80,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Achraf Hakimi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Achraf Hakimi đã thi đấu 336 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Achraf Hakimi đã ghi được 48 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Achraf Hakimi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Achraf Hakimi đã thi đấu 102 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Achraf Hakimi đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Achraf Hakimi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Achraf Hakimi là Ma-rốc.
Achraf Hakimi sinh ra ở đâu?
- Achraf Hakimi sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Achraf Hakimi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Achraf Hakimi là 1,80 m.
Achraf Hakimi thuận chân nào?
- Achraf Hakimi thuận chân phải.
Hợp đồng của Achraf Hakimi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Achraf Hakimi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.