CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Adam Lallana
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 10 tháng 5, 1988
- Nơi sinh
- St Albans, Anh
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
353
Bàn thắng
39
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Southampton FC | 14 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 25 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 16 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 24 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 30 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 31 | 8 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 30 | 4 | 6 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 27 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 38 | 9 | 8 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Southampton FC | 30 | 3 | 6 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 13 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 10 | 22 | — | |
| 2024 | 10 | 1 | — | |
| 23/24 | 14 | 42 | 2 | |
| 22/23 | 14 | 17 | — | |
| 21/22 | 14 | 35 | 5 | |
| 20/21 | 14 | 32 | — | |
| 19/20 | 20 | 38 | — | |
| 18/19 | 20 | 29 | — | |
| 17/18 | 20 | 18 | — | |
| 16/17 | 20 | 32 | — | |
| 15/16 | 20 | 46 | — | |
| 14/15 | 20 | 43 | — | |
| 13/14 | 20 | 41 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 31,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2017
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Adam Lallana từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Adam Lallana trước đây là Southampton FC.
Adam Lallana từng mang áo số mấy?
- Adam Lallana đã mang áo số 10 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Southampton.
Adam Lallana từng chơi vị trí nào?
- Adam Lallana đã chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Adam Lallana bao nhiêu tuổi?
- Adam Lallana 38 tuổi, sinh ngày 10 tháng 5, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Lallana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Lallana là 25,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2017.
Adam Lallana đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adam Lallana đã thi đấu 353 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adam Lallana đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adam Lallana đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adam Lallana đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Adam Lallana đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adam Lallana mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adam Lallana là Anh.
Adam Lallana sinh ra ở đâu?
- Adam Lallana sinh ra tại St Albans, Anh.
Adam Lallana cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adam Lallana là 1,72 m.
Adam Lallana từng thuận chân nào?
- Adam Lallana từng sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.