CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adama Traoré
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Eryaman Stadium, Ankara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
1
Số trận
16
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 16 | 2 | 1 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 16 | |
| 24/25 | 20 | 16 | |
| 2023 | 20 | 10 | |
| 22/23 | 20 | 15 | |
| 21/22 | 9 | 16 | |
| 2020 | 25 | 4 | |
| 2019 | 25 | 1 | |
| 2015 | 11 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 11 tháng 10, 2022
- 23 thg 6, 2015: €150k, TP Mazembe
- 8 thg 1, 2019: €250k, FC Metz
- 27 thg 6, 2019: €300k, US Orléans
- 19 thg 12, 2019: €300k, FC Metz
- 11 thg 9, 2020: €200k, Al-Adalah
- 15 thg 10, 2020: €200k, FC Metz
- 24 thg 5, 2021: €600k, FC Sheriff
- 18 thg 10, 2021: €2,50m, FC Sheriff
- 25 thg 12, 2021: €3m, FC Sheriff
- 11 thg 10, 2022: €5m, Ferencváros
- 7 thg 6, 2023: €4,50m, Ferencváros
- 22 thg 12, 2023: €4m, Ferencváros
- 28 thg 5, 2025: €3,50m, Ferencváros
- 18 thg 12, 2025: €3m, Al-Ula
- 5 thg 3, 2026: €2m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €1,50m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adama Traoré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adama Traoré là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
Adama Traoré mang áo số mấy?
- Adama Traoré mang áo số 20. Câu lạc bộ là Genclerbirligi.
Adama Traoré chơi vị trí nào?
- Adama Traoré chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Adama Traoré bao nhiêu tuổi?
- Adama Traoré 31 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường của Adama Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adama Traoré là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adama Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adama Traoré là 5,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 10, 2022.
Adama Traoré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adama Traoré đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adama Traoré đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adama Traoré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adama Traoré đã thi đấu 60 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Adama Traoré đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adama Traoré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adama Traoré là Mali.
Adama Traoré sinh ra ở đâu?
- Adama Traoré sinh ra tại Bamako, Mali.
Adama Traoré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adama Traoré là 1,78 m.
Adama Traoré thuận chân nào?
- Adama Traoré thuận chân trái.
Hợp đồng của Adama Traoré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adama Traoré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.