CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adil Demirbağ
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Elazığ, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 9, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- MEK Football
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
164
Bàn thắng
4
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 24 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Konyaspor | 33 | 2 | 3 | 9 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Konyaspor | 23 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 22/23 | Süper Lig | Konyaspor | 27 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Konyaspor | 30 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Konyaspor | 23 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Konyaspor | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 24 | 10 | |
| 24/25 | 4 | 33 | 2 | |
| 23/24 | 4 | 25 | — | |
| 22/23 | 4 | 31 | — | |
| 21/22 | 4 | 36 | — | |
| 20/21 | 4 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
- 9 thg 2, 2015: €25k, Bucaspor
- 1 thg 6, 2015: €50k, Bucaspor
- 1 thg 9, 2016: €200k, Bucaspor
- 5 thg 2, 2018: €200k, Adana Demirspor
- 30 thg 5, 2018: €250k, Adana Demirspor
- 27 thg 3, 2019: €150k, Adana Demirspor
- 17 thg 6, 2019: €200k, Adana Demirspor
- 16 thg 10, 2019: €300k, Adana Demirspor
- 4 thg 2, 2020: €500k, Adana Demirspor
- 8 thg 4, 2020: €400k, Adana Demirspor
- 27 thg 8, 2020: €700k, Adana Demirspor
- 23 thg 12, 2020: €1,10m, Konyaspor
- 16 thg 3, 2021: €1m, Konyaspor
- 21 thg 5, 2021: €1,20m, Konyaspor
- 31 thg 3, 2022: €1,70m, Konyaspor
- 1 thg 6, 2022: €2,30m, Konyaspor
- 27 thg 10, 2022: €2,70m, Konyaspor
- 14 thg 3, 2023: €2,50m, Konyaspor
- 8 thg 6, 2023: €2,30m, Konyaspor
- 27 thg 9, 2023: €2m, Konyaspor
- 15 thg 3, 2024: €1,80m, Konyaspor
- 1 thg 10, 2025: €2m, Konyaspor
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Konyaspor
- 5 thg 3, 2026: €2m, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €3m, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adil Demirbağ đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adil Demirbağ là Konyaspor.
Adil Demirbağ mang áo số mấy?
- Adil Demirbağ mang áo số 4. Câu lạc bộ là Konyaspor.
Adil Demirbağ chơi vị trí nào?
- Adil Demirbağ chơi ở vị trí Trung vệ.
Adil Demirbağ bao nhiêu tuổi?
- Adil Demirbağ 28 tuổi, sinh ngày 10 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Adil Demirbağ là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adil Demirbağ là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Adil Demirbağ đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adil Demirbağ đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adil Demirbağ đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adil Demirbağ đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adil Demirbağ đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Adil Demirbağ đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adil Demirbağ mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adil Demirbağ là Thổ Nhĩ Kỳ.
Adil Demirbağ sinh ra ở đâu?
- Adil Demirbağ sinh ra tại Elazığ, Thổ Nhĩ Kỳ.
Adil Demirbağ cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adil Demirbağ là 1,85 m.
Adil Demirbağ thuận chân nào?
- Adil Demirbağ thuận chân phải.
Hợp đồng của Adil Demirbağ kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adil Demirbağ có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.