CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Admir Mehmedi
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Gostivar, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Người đại diện
- IFM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
281
Bàn thắng
47
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Antalyaspor | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Antalyaspor | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 18 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 21 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 26 | 6 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 22 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 2 | 7 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 28 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SC Freiburg | 32 | 12 | 4 | 2 | 1 |
| 12/13 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | VfL Wolfsburg | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 14 | 7 | |
| 22/23 | 14 | 17 | |
| 2021 | 14 | 6 | |
| 20/21 | 14 | 34 | |
| 19/20 | 14 | 27 | |
| 2018 | 22 | 7 | |
| 18/19 | 14 | 28 | |
| 17/18 | 14 | 22 | |
| 16/17 | 14 | 37 | |
| 15/16 | 14 | 49 | |
| 14/15 | 14 | 32 | |
| 13/14 | 14 | 40 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Admir Mehmedi từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Admir Mehmedi trước đây là Antalyaspor.
Admir Mehmedi từng mang áo số mấy?
- Admir Mehmedi đã mang áo số 14 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Antalyaspor.
Admir Mehmedi từng chơi vị trí nào?
- Admir Mehmedi đã chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Admir Mehmedi bao nhiêu tuổi?
- Admir Mehmedi 35 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Admir Mehmedi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Admir Mehmedi là 10,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Admir Mehmedi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Admir Mehmedi đã thi đấu 281 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Admir Mehmedi đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Admir Mehmedi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Admir Mehmedi là Thụy Sĩ.
Admir Mehmedi sinh ra ở đâu?
- Admir Mehmedi sinh ra tại Gostivar, Jugoslawien (SFR).
Admir Mehmedi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Admir Mehmedi là 1,83 m.
Admir Mehmedi từng thuận chân nào?
- Admir Mehmedi từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.