CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adrian Benedyczak
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 24 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Kamień Pomorski, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Fabryka Futbolu
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
40
Bàn thắng
12
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 14 | 10 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 14 | |
| 25/26 | 7 | 24 | |
| 24/25 | 7 | 14 | |
| 2023 | 7 | 3 | |
| 22/23 | 7 | 3 | |
| 2021 | 17 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 11 tháng 10, 2023
- 3 thg 7, 2018: €50k, Pogon Szczecin
- 25 thg 1, 2019: €100k, Pogon Szczecin
- 29 thg 6, 2019: €300k, Pogon Szczecin
- 28 thg 2, 2020: €300k, Chrobry Glogow
- 19 thg 1, 2021: €300k, Pogon Szczecin
- 21 thg 5, 2021: €500k, Pogon Szczecin
- 29 thg 12, 2021: €1,50m, Parma
- 15 thg 3, 2022: €2m, Parma
- 22 thg 12, 2022: €1,80m, Parma
- 12 thg 6, 2023: €4m, Parma
- 11 thg 10, 2023: €6m, Parma
- 25 thg 3, 2025: €4,50m, Parma
- 7 thg 10, 2025: €3m, Parma
- 23 thg 12, 2025: €2,50m, Parma
- 21 thg 5, 2026: €5m, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adrian Benedyczak đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adrian Benedyczak là Kasimpasa.
Adrian Benedyczak từng mang áo số mấy?
- Adrian Benedyczak đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Adrian Benedyczak chơi vị trí nào?
- Adrian Benedyczak chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Adrian Benedyczak bao nhiêu tuổi?
- Adrian Benedyczak 25 tuổi, sinh ngày 24 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Adrian Benedyczak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adrian Benedyczak là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrian Benedyczak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrian Benedyczak là 6,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 10, 2023.
Adrian Benedyczak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrian Benedyczak đã thi đấu 40 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrian Benedyczak đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrian Benedyczak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrian Benedyczak là Ba Lan.
Adrian Benedyczak sinh ra ở đâu?
- Adrian Benedyczak sinh ra tại Kamień Pomorski, Ba Lan.
Adrian Benedyczak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrian Benedyczak là 1,91 m.
Adrian Benedyczak thuận chân nào?
- Adrian Benedyczak sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Adrian Benedyczak kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adrian Benedyczak có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.