CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Adrián López
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1988
- Nơi sinh
- San Martín de Teverga, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
229
Bàn thắng
28
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | LaLiga | CA Osasuna | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CA Osasuna | 26 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 30 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 15 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 16 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Atlético de Madrid | 22 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 31 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Copa del Rey | CA Osasuna | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2012 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 20/21 | 20 | 28 | — | |
| 19/20 | 22 | 33 | — | |
| 18/19 | 20 | 29 | — | |
| 2017 | 15 | 17 | — | |
| 17/18 | 15 | 31 | 11 | |
| 2016 | 11 | 10 | — | |
| 15/16 | 20 | 26 | — | |
| 14/15 | 18 | 28 | — | |
| 13/14 | 7 | 46 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2012
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Adrián López từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Adrián López trước đây là CA Osasuna.
Adrián López từng mang áo số mấy?
- Adrián López đã mang áo số 20 trong mùa giải 20/21. Câu lạc bộ khi đó là CA Osasuna.
Adrián López từng chơi vị trí nào?
- Adrián López đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Adrián López bao nhiêu tuổi?
- Adrián López 38 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián López là 15,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2012.
Adrián López đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrián López đã thi đấu 229 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrián López đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrián López mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrián López là Tây Ban Nha.
Adrián López sinh ra ở đâu?
- Adrián López sinh ra tại San Martín de Teverga, Tây Ban Nha.
Adrián López cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrián López là 1,83 m.
Adrián López từng thuận chân nào?
- Adrián López từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.