CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adrián Marín
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 9 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Torre-Pacheco, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Inter&Co Stadium, Orlando, Florida
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
176
Bàn thắng
5
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 10 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 31 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 29 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Granada CF | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Deportivo Alavés | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Deportivo Alavés | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Deportivo Alavés | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | CD Leganés | 13 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Gil Vicente FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 14 | |
| 2025 | 21 | 4 | |
| 24/25 | 19 | 45 | |
| 23/24 | 19 | 33 | |
| 22/23 | 19 | 37 | |
| 2021 | 18 | 17 | |
| 21/22 | 5 | 31 | |
| 20/21 | 17 | 22 | |
| 19/20 | 17 | 20 | |
| 18/19 | 17 | 12 | |
| 17/18 | 5 | 19 | |
| 16/17 | 4 | 16 | |
| 15/16 | 27 | 29 | |
| 14/15 | 28 | 15 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2024
- 23 thg 1, 2015: €1m, Villarreal CF B
- 20 thg 9, 2015: €300k, Villarreal CF B
- 22 thg 2, 2016: €600k, Villarreal CF B
- 15 thg 7, 2016: €1m, Villarreal
- 24 thg 1, 2017: €1m, CD Leganés
- 1 thg 1, 2018: €1m, Villarreal
- 21 thg 12, 2018: €800k, Alavés
- 8 thg 4, 2020: €650k, Alavés
- 8 thg 10, 2020: €700k, Alavés
- 5 thg 1, 2021: €1m, Alavés
- 10 thg 6, 2021: €1,20m, Granada CF
- 27 thg 12, 2021: €1,20m, Famalicão
- 31 thg 5, 2022: €1,50m, Famalicão
- 1 thg 11, 2022: €1,50m, Gil Vicente
- 27 thg 12, 2023: €1,50m, Braga
- 8 thg 10, 2024: €2m, Braga
- 30 thg 5, 2025: €1,50m, Braga
- 11 thg 12, 2025: €1,50m, Orlando City Soccer Club
- 2 thg 6, 2026: €1,50m, Orlando City Soccer Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adrián Marín đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adrián Marín là Orlando City Soccer Club.
Adrián Marín từng mang áo số mấy?
- Adrián Marín đã mang áo số 3 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Orlando.
Adrián Marín chơi vị trí nào?
- Adrián Marín chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Adrián Marín bao nhiêu tuổi?
- Adrián Marín 29 tuổi, sinh ngày 9 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Adrián Marín là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adrián Marín là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián Marín là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián Marín là 2,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2024.
Adrián Marín đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrián Marín đã thi đấu 176 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrián Marín đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrián Marín mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrián Marín là Tây Ban Nha.
Adrián Marín sinh ra ở đâu?
- Adrián Marín sinh ra tại Torre-Pacheco, Tây Ban Nha.
Adrián Marín cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrián Marín là 1,81 m.
Adrián Marín thuận chân nào?
- Adrián Marín thuận chân trái.
Hợp đồng của Adrián Marín kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adrián Marín có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.