CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adrien Rabiot
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
AC Milan
#12Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 31
- Sinh
- 3 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Saint-Maurice, Pháp
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
476
Bàn thắng
56
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 29 | 6 | 5 | 4 | 0 |
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 29 | 9 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 31 | 5 | 3 | 8 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 32 | 8 | 4 | 9 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 32 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 34 | 4 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 28 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 14 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 33 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | FC Toulouse | 13 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 7 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25 | 1 | — | |
| 25/26 | 12 | 32 | — | |
| 24/25 | 25 | 29 | 1 | |
| 23/24 | 25 | 35 | 8 | |
| 22/23 | 25 | 48 | — | |
| 21/22 | 25 | 47 | — | |
| 20/21 | 25 | 49 | — | |
| 19/20 | 25 | 47 | — | |
| 2018 | 25 | 21 | — | |
| 17/18 | 25 | 43 | — | |
| 16/17 | 25 | 33 | — | |
| 15/16 | 25 | 42 | — | |
| 14/15 | 25 | 30 | — | |
| 13/14 | 25 | 38 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 |
France
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
64
Bàn thắng
7
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
3
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Cú sút
4
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2018
- 25 thg 7, 2012: €400k, PSG
- 7 thg 1, 2013: €1,50m, PSG
- 30 thg 5, 2013: €2,50m, Toulouse
- 14 thg 1, 2014: €3,50m, PSG
- 1 thg 8, 2014: €4,50m, PSG
- 14 thg 1, 2015: €5m, PSG
- 6 thg 6, 2015: €8m, PSG
- 4 thg 2, 2016: €10m, PSG
- 13 thg 7, 2016: €12m, PSG
- 1 thg 6, 2017: €18m, PSG
- 12 thg 10, 2017: €25m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €45m, PSG
- 4 thg 6, 2018: €50m, PSG
- 7 thg 3, 2019: €35m, PSG
- 12 thg 12, 2019: €32m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €25,50m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €28m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €32m, Juventus
- 1 thg 6, 2021: €30m, Juventus
- 28 thg 12, 2021: €22m, Juventus
- 15 thg 3, 2022: €18m, Juventus
- 7 thg 6, 2022: €17m, Juventus
- 11 thg 11, 2022: €18m, Juventus
- 23 thg 12, 2022: €25m, Juventus
- 21 thg 3, 2023: €30m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €40m, Juventus
- 5 thg 6, 2024: €35m, Juventus
- 7 thg 10, 2024: €30m, Olympique Marseille
- 10 thg 12, 2024: €25m, Olympique Marseille
- 7 thg 10, 2025: €20m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €18m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adrien Rabiot đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adrien Rabiot là AC Milan.
Adrien Rabiot mang áo số mấy?
- Adrien Rabiot mang áo số 12. Câu lạc bộ là AC Milan.
Adrien Rabiot chơi vị trí nào?
- Adrien Rabiot chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Adrien Rabiot bao nhiêu tuổi?
- Adrien Rabiot 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Adrien Rabiot là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adrien Rabiot là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrien Rabiot là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrien Rabiot là 50,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2018.
Adrien Rabiot đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrien Rabiot đã thi đấu 476 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrien Rabiot đã ghi được 56 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrien Rabiot đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adrien Rabiot đã thi đấu 64 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Adrien Rabiot đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adrien Rabiot mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrien Rabiot là Pháp.
Adrien Rabiot sinh ra ở đâu?
- Adrien Rabiot sinh ra tại Saint-Maurice, Pháp.
Adrien Rabiot cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrien Rabiot là 1,91 m.
Adrien Rabiot thuận chân nào?
- Adrien Rabiot thuận chân trái.
Hợp đồng của Adrien Rabiot kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adrien Rabiot có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.