CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Adrien Silva
Giá trị thị trường
400,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Angoulême, Pháp
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
262
Bàn thắng
37
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | UC Sampdoria | 24 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 22 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 15 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 8 | 6 | 12 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 8 | 2 | 12 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 28 | 8 | 3 | 9 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 19 | 3 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 15 | 12 | — | |
| 2021 | 5 | 18 | — | |
| 20/21 | 5 | 33 | — | |
| 2019 | 15 | 15 | — | |
| 19/20 | 8 | 23 | 2 | |
| 2018 | 14 | 20 | — | |
| 2018 | 23 | 4 | — | |
| 2017 | 23 | 5 | 5 | |
| 16/17 | 23 | 34 | 31 | |
| 15/16 | 23 | 39 | 35 | |
| 14/15 | 23 | 39 | — | |
| 13/14 | 23 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 20,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2016
- 27 thg 8, 2007: €50k, Sporting U19
- 20 thg 9, 2007: €300k, Sporting U19
- 18 thg 3, 2008: €500k, Sporting CP
- 18 thg 9, 2008: €700k, Sporting CP
- 2 thg 7, 2009: €1,60m, Sporting CP
- 4 thg 2, 2010: €3,50m, Sporting CP
- 17 thg 9, 2010: €2,50m, Maccabi Haifa
- 22 thg 12, 2010: €2m, Maccabi Haifa
- 8 thg 8, 2011: €1,90m, Coimbra
- 2 thg 2, 2012: €2,50m, Coimbra
- 2 thg 7, 2012: €3,50m, Sporting CP
- 2 thg 7, 2013: €3m, Sporting CP
- 11 thg 10, 2013: €5m, Sporting CP
- 20 thg 2, 2014: €7,50m, Sporting CP
- 25 thg 7, 2014: €8,50m, Sporting CP
- 17 thg 2, 2015: €10m, Sporting CP
- 1 thg 7, 2015: €12,50m, Sporting CP
- 24 thg 2, 2016: €14m, Sporting CP
- 1 thg 6, 2016: €18m, Sporting CP
- 29 thg 7, 2016: €20m, Sporting CP
- 31 thg 10, 2016: €25m, Sporting CP
- 2 thg 1, 2018: €25m, Leicester
- 28 thg 5, 2018: €20m, Leicester
- 19 thg 12, 2018: €15m, Leicester
- 3 thg 6, 2019: €13m, Monaco
- 19 thg 12, 2019: €10m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €8m, Monaco
- 13 thg 10, 2020: €6m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2020: €4m, Sampdoria
- 3 thg 6, 2021: €3m, Sampdoria
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, Sampdoria
- 18 thg 5, 2022: €2m, Al-Wahda
- 15 thg 12, 2022: €1,80m, Al-Wahda
- 31 thg 5, 2023: €1,50m, Al-Wahda
- 25 thg 10, 2023: €1m, Without Club
- 8 thg 3, 2024: €500k, Rio Ave FC
- 6 thg 6, 2024: €400k, Rio Ave FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Adrien Silva từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Adrien Silva trước đây là Rio Ave FC.
Adrien Silva từng mang áo số mấy?
- Adrien Silva đã mang áo số 15 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Rio Ave.
Adrien Silva chơi vị trí nào?
- Adrien Silva chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Adrien Silva bao nhiêu tuổi?
- Adrien Silva 37 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Adrien Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Adrien Silva là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrien Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrien Silva là 25,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2016.
Adrien Silva đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrien Silva đã thi đấu 262 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrien Silva đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrien Silva mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrien Silva là Bồ Đào Nha.
Adrien Silva sinh ra ở đâu?
- Adrien Silva sinh ra tại Angoulême, Pháp.
Adrien Silva cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrien Silva là 1,75 m.
Adrien Silva thuận chân nào?
- Adrien Silva thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.