CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adrien Thomasson
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Bourg-Saint-Maurice, Pháp
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Unique France
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
387
Bàn thắng
51
Kiến tạo
62
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Lens | 32 | 3 | 10 | 11 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | RC Lens | 33 | 3 | 7 | 6 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Lens | 29 | 1 | 3 | 2 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Lens | 20 | 5 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 15 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 31 | 8 | 4 | 2 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 37 | 5 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 25 | 8 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 34 | 5 | 8 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Nantes | 36 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Nantes | 29 | 2 | 2 | 5 | 1 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Nantes | 34 | 2 | 5 | 7 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Thonon Évian Grand Genève FC | 21 | 2 | 7 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | RC Lens | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RC Lens | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | RC Strasbourg Alsace | 4 | 1 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 32 | 28 | |
| 24/25 | 28 | 35 | — | |
| 2023 | 28 | 20 | — | |
| 23/24 | 28 | 41 | — | |
| 22/23 | 10 | 15 | 1 | |
| 21/22 | 10 | 31 | 1 | |
| 20/21 | 26 | 37 | 6 | |
| 19/20 | 26 | 31 | — | |
| 18/19 | 26 | 37 | — | |
| 17/18 | 8 | 37 | — | |
| 16/17 | 8 | 32 | — | |
| 15/16 | 8 | 34 | — | |
| 14/15 | 7 | 26 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,9 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 22 thg 7, 2013: €150k, Évian
- 14 thg 1, 2015: €400k, Évian
- 6 thg 6, 2015: €1m, Évian
- 6 thg 9, 2015: €1,25m, FC Nantes
- 4 thg 2, 2016: €2,50m, FC Nantes
- 13 thg 7, 2016: €3m, FC Nantes
- 16 thg 1, 2017: €2,75m, FC Nantes
- 1 thg 6, 2017: €2,50m, FC Nantes
- 24 thg 1, 2018: €4m, FC Nantes
- 4 thg 6, 2018: €8m, FC Nantes
- 17 thg 12, 2018: €8m, R. Strasbourg
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, R. Strasbourg
- 4 thg 6, 2021: €6m, R. Strasbourg
- 16 thg 12, 2021: €8m, R. Strasbourg
- 30 thg 5, 2022: €9m, R. Strasbourg
- 19 thg 9, 2022: €6m, R. Strasbourg
- 2 thg 11, 2022: €5m, R. Strasbourg
- 27 thg 3, 2023: €4m, RC Lens
- 27 thg 6, 2023: €6m, RC Lens
- 3 thg 6, 2024: €5m, RC Lens
- 15 thg 12, 2025: €4,50m, RC Lens
- 1 thg 6, 2026: €4m, RC Lens
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adrien Thomasson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adrien Thomasson là RC Lens.
Adrien Thomasson mang áo số mấy?
- Adrien Thomasson mang áo số 28. Câu lạc bộ là Lens.
Adrien Thomasson chơi vị trí nào?
- Adrien Thomasson chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Adrien Thomasson bao nhiêu tuổi?
- Adrien Thomasson 32 tuổi, sinh ngày 10 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường của Adrien Thomasson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adrien Thomasson là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrien Thomasson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrien Thomasson là 9,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Adrien Thomasson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrien Thomasson đã thi đấu 387 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrien Thomasson đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrien Thomasson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrien Thomasson là Pháp.
Adrien Thomasson sinh ra ở đâu?
- Adrien Thomasson sinh ra tại Bourg-Saint-Maurice, Pháp.
Adrien Thomasson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrien Thomasson là 1,75 m.
Adrien Thomasson thuận chân nào?
- Adrien Thomasson thuận chân phải.
Hợp đồng của Adrien Thomasson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adrien Thomasson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.