CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ahmed Touba
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 3, 1998
- Nơi sinh
- Roubaix, Pháp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Algeria
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Joseba Diaz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
161
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | JPL | KV Mechelen | 23 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Serie A | US Lecce | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 24 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 28 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 32 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | JPL | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | RKC Waalwijk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | RKC Waalwijk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 44 | |
| 24/25 | 6 | 23 | |
| 2024 | 59 | 1 | |
| 23/24 | 59 | 32 | |
| 2023 | 59 | 1 | |
| 22/23 | 59 | 35 | |
| 21/22 | 59 | 31 | |
| 20/21 | 59 | 33 | |
| 17/18 | 96 | 10 | |
| 16/17 | 96 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,3 Tr €
vào 8 tháng 6, 2023
- 21 thg 1, 2017: €150k, FC Brügge U21
- 6 thg 6, 2017: €600k, FC Brügge U21
- 9 thg 1, 2018: €600k, Club Brugge
- 14 thg 9, 2018: €500k, OH Leuven
- 18 thg 1, 2019: €350k, OH Leuven
- 10 thg 6, 2019: €300k, OH Leuven
- 2 thg 2, 2020: €300k, Beroe
- 14 thg 10, 2020: €300k, RKC Waalwijk
- 6 thg 1, 2021: €600k, RKC Waalwijk
- 19 thg 5, 2021: €1m, RKC Waalwijk
- 13 thg 9, 2022: €3m, Basaksehir
- 14 thg 3, 2023: €3,20m, Basaksehir
- 8 thg 6, 2023: €3,30m, Basaksehir
- 11 thg 10, 2023: €2,80m, Lecce
- 20 thg 12, 2023: €2m, Lecce
- 5 thg 6, 2024: €1,60m, Lecce
- 11 thg 12, 2024: €2,20m, KV Mechelen
- 12 thg 6, 2025: €2,50m, KV Mechelen
- 23 thg 9, 2025: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ahmed Touba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ahmed Touba là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Ahmed Touba mang áo số mấy?
- Ahmed Touba mang áo số 5. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Ahmed Touba chơi vị trí nào?
- Ahmed Touba chơi ở vị trí Trung vệ.
Ahmed Touba bao nhiêu tuổi?
- Ahmed Touba 28 tuổi, sinh ngày 13 tháng 3, 1998.
Giá trị thị trường của Ahmed Touba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ahmed Touba là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ahmed Touba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ahmed Touba là 3,3 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2023.
Ahmed Touba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ahmed Touba đã thi đấu 161 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ahmed Touba đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ahmed Touba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ahmed Touba đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Algeria. Ahmed Touba đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ahmed Touba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ahmed Touba là Algeria.
Ahmed Touba sinh ra ở đâu?
- Ahmed Touba sinh ra tại Roubaix, Pháp.
Ahmed Touba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ahmed Touba là 1,90 m.
Ahmed Touba thuận chân nào?
- Ahmed Touba thuận chân trái.
Hợp đồng của Ahmed Touba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ahmed Touba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.