CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ajdi Dajko
Giá trị thị trường
600,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 10, 2002
- Nơi sinh
- Korçë, Albania
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
35
Bàn thắng
1
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 31 | — | |
| 24/25 | 4 | 26 | 1 | |
| 22/23 | 42 | 5 | — | |
| 2021 | 44 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
- 22 thg 2, 2022: €50k, Asteras Tripoli
- 27 thg 2, 2023: €100k, AEK Athens B
- 26 thg 10, 2023: €250k, KF Laçi
- 27 thg 5, 2024: €300k, KF Laçi
- 12 thg 9, 2024: €400k, LNZ Cherkasy
- 17 thg 12, 2024: €500k, LNZ Cherkasy
- 10 thg 6, 2025: €600k, LNZ Cherkasy
- 2 thg 6, 2026: €600k, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ajdi Dajko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ajdi Dajko là LNZ Cherkasy.
Ajdi Dajko mang áo số mấy?
- Ajdi Dajko mang áo số 4. Câu lạc bộ là LNZ Cherkasy.
Ajdi Dajko chơi vị trí nào?
- Ajdi Dajko chơi ở vị trí Trung vệ.
Ajdi Dajko bao nhiêu tuổi?
- Ajdi Dajko 23 tuổi, sinh ngày 28 tháng 10, 2002.
Giá trị thị trường của Ajdi Dajko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ajdi Dajko là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Ajdi Dajko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ajdi Dajko đã thi đấu 35 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ajdi Dajko đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ajdi Dajko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ajdi Dajko đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Albania.
Ajdi Dajko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ajdi Dajko là Albania.
Ajdi Dajko sinh ra ở đâu?
- Ajdi Dajko sinh ra tại Korçë, Albania.
Ajdi Dajko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ajdi Dajko là 1,88 m.
Ajdi Dajko thuận chân nào?
- Ajdi Dajko thuận chân phải.
Hợp đồng của Ajdi Dajko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ajdi Dajko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.