CẦU THỦ
Đang thi đấu
Akram Afif
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
14 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Doha, Qatar
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Qatar
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2020
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
2
Số trận
26
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | JPL | KAS Eupen | 15 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sporting Gijón | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Copa del Rey | Sporting Gijón | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2019 | 45 | 3 | |
| 2017 | 11 | 15 | |
| 16/17 | 17 | 17 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | Qatar | 11 | 3 |
| 2024 | Qatar | 11 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
- 3 thg 2, 2015: €200k, KAS Eupen
- 28 thg 10, 2015: €400k, KAS Eupen
- 15 thg 7, 2016: €600k, Villarreal
- 24 thg 1, 2017: €600k, Sporting Gijón
- 9 thg 1, 2018: €700k, KAS Eupen
- 9 thg 5, 2018: €700k, Al-Sadd
- 3 thg 5, 2019: €3,50m, Al-Sadd
- 4 thg 4, 2020: €4m, Al-Sadd
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Al-Sadd
- 31 thg 12, 2020: €3,50m, Al-Sadd
- 13 thg 8, 2021: €3,70m, Al-Sadd
- 10 thg 1, 2022: €4m, Al-Sadd
- 25 thg 5, 2022: €5,50m, Al-Sadd
- 10 thg 11, 2022: €4m, Al-Sadd
- 27 thg 11, 2023: €4,50m, Al-Sadd
- 21 thg 2, 2024: €6m, Al-Sadd
- 10 thg 12, 2024: €7,50m, Al-Sadd
- 28 thg 5, 2025: €8m, Al-Sadd
- 14 thg 5, 2026: €8m, Al-Sadd
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Akram Afif đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Akram Afif là Al-Sadd.
Akram Afif từng mang áo số mấy?
- Akram Afif đã mang áo số 45 trong mùa giải 2019. Câu lạc bộ khi đó là Al-Sadd.
Akram Afif chơi vị trí nào?
- Akram Afif chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Akram Afif bao nhiêu tuổi?
- Akram Afif 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường của Akram Afif là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Akram Afif là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 14 tháng 5, 2026.
Akram Afif đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Akram Afif đã thi đấu 26 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Akram Afif đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Akram Afif đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Akram Afif đã thi đấu 130 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Qatar. Akram Afif đã ghi được 40 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Akram Afif mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Akram Afif là Qatar.
Akram Afif sinh ra ở đâu?
- Akram Afif sinh ra tại Doha, Qatar.
Akram Afif cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Akram Afif là 1,76 m.
Akram Afif thuận chân nào?
- Akram Afif thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.