CẦU THỦ
Đang thi đấu
Albert Sambi Lokonga
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Verviers, Bỉ
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- PMK COMPANY
Trận tiếp theo
Bundesliga
· PreZero Arena, Sinsheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
174
Bàn thắng
9
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Hamburger SV | 26 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 22 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Luton Town | 17 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Crystal Palace | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 19 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | JPL | RSC Anderlecht | 27 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | JPL | RSC Anderlecht | 23 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | RSC Anderlecht | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Luton Town | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 27 | — | |
| 24/25 | 12 | 25 | — | |
| 23/24 | 28 | 19 | — | |
| 2023 | 8 | 17 | — | |
| 22/23 | 23 | 26 | — | |
| 21/22 | 23 | 38 | — | |
| 20/21 | 48 | 30 | 16 | |
| 19/20 | 48 | 25 | — | |
| 2018 | 48 | 13 | — | |
| 17/18 | 48 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2021
- 9 thg 1, 2018: €300k, RSC Anderlecht
- 30 thg 3, 2018: €700k, RSC Anderlecht
- 27 thg 12, 2018: €2m, RSC Anderlecht
- 6 thg 9, 2019: €5m, RSC Anderlecht
- 13 thg 12, 2019: €11m, RSC Anderlecht
- 8 thg 4, 2020: €10m, RSC Anderlecht
- 17 thg 3, 2021: €12m, RSC Anderlecht
- 5 thg 10, 2021: €16m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €14m, Arsenal
- 3 thg 11, 2022: €15m, Arsenal
- 19 thg 12, 2023: €12m, Luton
- 14 thg 3, 2024: €15m, Luton
- 11 thg 10, 2024: €12m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2025: €9m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €8m, Sevilla FC
- 14 thg 10, 2025: €6m, Hamburger SV
- 19 thg 12, 2025: €8m, Hamburger SV
- 20 thg 3, 2026: €10m, Hamburger SV
- 27 thg 5, 2026: €12m, Hamburger SV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Albert Sambi Lokonga đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Albert Sambi Lokonga là Hamburger SV.
Albert Sambi Lokonga mang áo số mấy?
- Albert Sambi Lokonga mang áo số 6. Câu lạc bộ là Hamburg.
Albert Sambi Lokonga chơi vị trí nào?
- Albert Sambi Lokonga chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Albert Sambi Lokonga bao nhiêu tuổi?
- Albert Sambi Lokonga 26 tuổi, sinh ngày 22 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Albert Sambi Lokonga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Albert Sambi Lokonga là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Albert Sambi Lokonga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Albert Sambi Lokonga là 16,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2021.
Albert Sambi Lokonga đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Albert Sambi Lokonga đã thi đấu 174 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Albert Sambi Lokonga đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Albert Sambi Lokonga đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Albert Sambi Lokonga đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Albert Sambi Lokonga mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Albert Sambi Lokonga là Bỉ.
Albert Sambi Lokonga sinh ra ở đâu?
- Albert Sambi Lokonga sinh ra tại Verviers, Bỉ.
Albert Sambi Lokonga cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Albert Sambi Lokonga là 1,83 m.
Albert Sambi Lokonga thuận chân nào?
- Albert Sambi Lokonga thuận chân phải.
Hợp đồng của Albert Sambi Lokonga kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Albert Sambi Lokonga có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.