CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aleksandr Dovbnya
Giá trị thị trường
50,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1987
- Nơi sinh
- Moskau, UdSSR
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
6
Số trận
61
Trận giữ sạch lưới
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Torpedo Moscow | 6 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Rotor Volgograd | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Orenburg | 5 | 9 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Orenburg | 8 | 7 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | SKA Khabarovsk | 26 | 50 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Russian Cup | Torpedo Moscow | 5 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Rotor Volgograd | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FC Orenburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FC Orenburg | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 56 | 33 | — | |
| 24/25 | 16 | 29 | — | |
| 2023 | 56 | 2 | — | |
| 22/23 | 56 | 30 | — | |
| 2021 | 56 | 3 | 1 | |
| 2020 | 1 | 17 | — | |
| 19/20 | 56 | 24 | — | |
| 18/19 | 56 | 33 | — | |
| 17/18 | 1 | 31 | 1 | |
| 2016 | 1 | 3 | — | |
| 2014 | 16 | 2 | — | |
| 13/14 | 16 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 2 tháng 10, 2017
- 9 thg 8, 2007: €250k, FC Haka
- 14 thg 10, 2008: €350k, FC Haka
- 5 thg 1, 2009: €200k, Without Club
- 9 thg 5, 2010: €100k, FK Novgorod
- 18 thg 10, 2010: €50k, FK Novgorod
- 29 thg 3, 2012: €50k, Torpedo Moskau
- 22 thg 1, 2013: €150k, Torpedo Moskau
- 8 thg 6, 2013: €200k, Torpedo Moskau
- 27 thg 12, 2013: €200k, Luch-Energia
- 29 thg 6, 2014: €300k, Luch-Energia
- 17 thg 1, 2016: €250k, Luch-Energia
- 1 thg 7, 2016: €250k, SKA Khabarovsk
- 1 thg 6, 2017: €300k, SKA Khabarovsk
- 2 thg 10, 2017: €800k, SKA Khabarovsk
- 6 thg 6, 2018: €750k, SKA Khabarovsk
- 20 thg 12, 2018: €800k, Orenburg
- 14 thg 6, 2019: €700k, Orenburg
- 23 thg 12, 2019: €600k, Orenburg
- 8 thg 4, 2020: €475k, Orenburg
- 29 thg 6, 2020: €400k, Orenburg
- 29 thg 12, 2020: €350k, Rotor Volgograd
- 24 thg 5, 2021: €300k, Torpedo Moskau
- 7 thg 12, 2021: €225k, Torpedo Moskau
- 30 thg 5, 2022: €150k, Torpedo Moskau
- 21 thg 11, 2022: €100k, Torpedo Moskau
- 30 thg 11, 2023: €75k, Shinnik
- 14 thg 6, 2024: €50k, Shinnik
- 12 thg 12, 2024: €50k, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €50k, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aleksandr Dovbnya đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aleksandr Dovbnya là FK Spartak Moskva.
Aleksandr Dovbnya mang áo số mấy?
- Aleksandr Dovbnya mang áo số 56. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Aleksandr Dovbnya chơi vị trí nào?
- Aleksandr Dovbnya chơi ở vị trí Thủ môn.
Aleksandr Dovbnya bao nhiêu tuổi?
- Aleksandr Dovbnya 39 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1987.
Giá trị thị trường của Aleksandr Dovbnya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aleksandr Dovbnya là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Dovbnya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Dovbnya là 800,0 N €, vào ngày 2 tháng 10, 2017.
Aleksandr Dovbnya đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleksandr Dovbnya đã thi đấu 61 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleksandr Dovbnya đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleksandr Dovbnya mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleksandr Dovbnya là Nga.
Aleksandr Dovbnya sinh ra ở đâu?
- Aleksandr Dovbnya sinh ra tại Moskau, UdSSR.
Aleksandr Dovbnya cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleksandr Dovbnya là 1,94 m.
Aleksandr Dovbnya thuận chân nào?
- Aleksandr Dovbnya thuận chân phải.
Hợp đồng của Aleksandr Dovbnya kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aleksandr Dovbnya có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.