CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aleksandr Maksimenko
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 3, 1998
- Nơi sinh
- Rostov-na-Donu, Nga
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
231
Trận giữ sạch lưới
72
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 30 | 39 | 7 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 27 | 23 | 15 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 24 | 22 | 10 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 3 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 16 | 22 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 29 | 36 | 6 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 29 | 31 | 9 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 23 | 24 | 9 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 11 | 14 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | FK Spartak Moskva | 3 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 4 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Spartak Moskva | 6 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 98 | 40 | 18 | |
| 24/25 | 98 | 39 | 24 | |
| 23/24 | 98 | 38 | 3 | |
| 22/23 | 98 | 42 | — | |
| 21/22 | 98 | 42 | — | |
| 20/21 | 98 | 31 | — | |
| 19/20 | 98 | 38 | — | |
| 18/19 | 98 | 42 | — | |
| 17/18 | 98 | 28 | — | |
| 2016 | 98 | 1 | — | |
| 2016 | 98 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 7,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 2 tháng 6, 2021
- 25 thg 8, 2015: €250k, Spartak II
- 1 thg 7, 2016: €275k, Spartak 2
- 1 thg 6, 2017: €300k, Spartak 2
- 6 thg 6, 2018: €500k, Spartak 2
- 1 thg 9, 2018: €700k, FK Spartak Moskva
- 15 thg 10, 2018: €1,50m, FK Spartak Moskva
- 20 thg 12, 2018: €3m, FK Spartak Moskva
- 14 thg 6, 2019: €3,50m, FK Spartak Moskva
- 10 thg 9, 2019: €5m, FK Spartak Moskva
- 23 thg 12, 2019: €8m, FK Spartak Moskva
- 30 thg 3, 2020: €9m, FK Spartak Moskva
- 8 thg 4, 2020: €8m, FK Spartak Moskva
- 29 thg 7, 2020: €9m, FK Spartak Moskva
- 19 thg 10, 2020: €9,50m, FK Spartak Moskva
- 29 thg 12, 2020: €11m, FK Spartak Moskva
- 13 thg 4, 2021: €12m, FK Spartak Moskva
- 2 thg 6, 2021: €13m, FK Spartak Moskva
- 29 thg 12, 2021: €9m, FK Spartak Moskva
- 2 thg 6, 2022: €2,50m, FK Spartak Moskva
- 21 thg 11, 2022: €2m, FK Spartak Moskva
- 14 thg 6, 2023: €1,80m, FK Spartak Moskva
- 13 thg 12, 2023: €2m, FK Spartak Moskva
- 4 thg 6, 2024: €2,50m, FK Spartak Moskva
- 18 thg 9, 2024: €3m, FK Spartak Moskva
- 12 thg 12, 2024: €4m, FK Spartak Moskva
- 19 thg 3, 2025: €4,50m, FK Spartak Moskva
- 16 thg 12, 2025: €5m, FK Spartak Moskva
- 25 thg 3, 2026: €4,50m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €4m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aleksandr Maksimenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aleksandr Maksimenko là FK Spartak Moskva.
Aleksandr Maksimenko mang áo số mấy?
- Aleksandr Maksimenko mang áo số 98. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Aleksandr Maksimenko chơi vị trí nào?
- Aleksandr Maksimenko chơi ở vị trí Thủ môn.
Aleksandr Maksimenko bao nhiêu tuổi?
- Aleksandr Maksimenko 28 tuổi, sinh ngày 19 tháng 3, 1998.
Giá trị thị trường của Aleksandr Maksimenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aleksandr Maksimenko là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Maksimenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Maksimenko là 13,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2021.
Aleksandr Maksimenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleksandr Maksimenko đã thi đấu 231 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleksandr Maksimenko đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleksandr Maksimenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aleksandr Maksimenko đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Aleksandr Maksimenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleksandr Maksimenko là Nga.
Aleksandr Maksimenko sinh ra ở đâu?
- Aleksandr Maksimenko sinh ra tại Rostov-na-Donu, Nga.
Aleksandr Maksimenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleksandr Maksimenko là 1,90 m.
Aleksandr Maksimenko thuận chân nào?
- Aleksandr Maksimenko thuận chân trái.
Hợp đồng của Aleksandr Maksimenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aleksandr Maksimenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.