CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alessandro Schöpf
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Umhausen, Áo
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
8
Số trận
183
Bàn thắng
17
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | Arminia Bielefeld | 31 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 22 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 15 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 6 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 13 | 3 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | Arminia Bielefeld | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FC Nuremberg | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Wolfsberger AC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | Wolfsberger AC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 7 | |
| 25/26 | 18 | 28 | |
| 21/22 | 8 | 34 | |
| 20/21 | 28 | 32 | |
| 19/20 | 28 | 28 | |
| 18/19 | 28 | 25 | |
| 17/18 | 28 | 28 | |
| 2016 | 21 | 18 | |
| 16/17 | 21 | 46 | |
| 2015 | 28 | 3 | |
| 2014 | 36 | 1 | |
| 2014 | 28 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 7 tháng 2, 2017
- 15 thg 10, 2011: €25k, FC Bayern U19
- 16 thg 10, 2012: €75k, FC Bayern II
- 14 thg 12, 2012: €100k, FC Bayern II
- 20 thg 5, 2013: €200k, FC Bayern II
- 30 thg 1, 2014: €400k, Bayern Munich
- 10 thg 7, 2014: €600k, 1.FC Nuremberg
- 13 thg 1, 2015: €1m, 1.FC Nuremberg
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, 1.FC Nuremberg
- 15 thg 2, 2016: €4m, FC Schalke 04
- 1 thg 6, 2016: €5m, FC Schalke 04
- 7 thg 2, 2017: €7,50m, FC Schalke 04
- 28 thg 12, 2017: €5m, FC Schalke 04
- 8 thg 4, 2020: €4m, FC Schalke 04
- 16 thg 9, 2020: €3,50m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €2,50m, FC Schalke 04
- 27 thg 5, 2021: €1,50m, FC Schalke 04
- 22 thg 12, 2021: €1,80m, Arm. Bielefeld
- 24 thg 3, 2022: €2,50m, Arm. Bielefeld
- 18 thg 8, 2022: €2,50m, Vancouver
- 8 thg 11, 2022: €2m, Vancouver
- 22 thg 8, 2023: €1,80m, Vancouver
- 18 thg 12, 2023: €1,20m, Vancouver
- 26 thg 9, 2024: €1m, Vancouver
- 12 thg 12, 2024: €800k, Vancouver
- 6 thg 6, 2025: €700k, Wolfsberger AC
- 22 thg 9, 2025: €900k, Wolfsberger AC
- 26 thg 5, 2026: €800k, Wolfsberger AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alessandro Schöpf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alessandro Schöpf là Wolfsberger AC.
Alessandro Schöpf mang áo số mấy?
- Alessandro Schöpf mang áo số 18. Câu lạc bộ là Wolfsberger AC.
Alessandro Schöpf chơi vị trí nào?
- Alessandro Schöpf chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Alessandro Schöpf bao nhiêu tuổi?
- Alessandro Schöpf 32 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Alessandro Schöpf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alessandro Schöpf là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alessandro Schöpf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alessandro Schöpf là 7,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 2, 2017.
Alessandro Schöpf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alessandro Schöpf đã thi đấu 183 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alessandro Schöpf đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alessandro Schöpf đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alessandro Schöpf đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Alessandro Schöpf đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alessandro Schöpf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alessandro Schöpf là Áo.
Alessandro Schöpf sinh ra ở đâu?
- Alessandro Schöpf sinh ra tại Umhausen, Áo.
Alessandro Schöpf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alessandro Schöpf là 1,78 m.
Alessandro Schöpf thuận chân nào?
- Alessandro Schöpf thuận chân phải.
Hợp đồng của Alessandro Schöpf kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alessandro Schöpf có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.