CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Alex
Giá trị thị trường
50,0 N €
28 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Funchal, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
7
Số trận
66
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Moreirense FC | 14 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 21 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2020 | 14 | 6 | |
| 18/19 | 9 | 15 | |
| 2017 | 11 | 4 | |
| 2017 | 11 | 2 | |
| 2017 | 10 | 14 | |
| 2015 | 14 | 6 | |
| 2014 | 14 | 4 | |
| 14/15 | 14 | 24 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 30 thg 6, 2011: €350k, Vitória Setúbal FC
- 21 thg 9, 2011: €900k, Vitória Setúbal FC
- 25 thg 6, 2012: €700k, Vitória Setúbal FC
- 17 thg 2, 2015: €1m, Vitória Setúbal FC
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Vitória Setúbal FC
- 24 thg 2, 2016: €1m, Vitória Setúbal FC
- 31 thg 10, 2016: €600k, Vitória Setúbal FC
- 18 thg 6, 2018: €400k, Vitória Setúbal FC
- 11 thg 1, 2019: €300k, Vitória Setúbal FC
- 30 thg 12, 2019: €100k, Vitória Setúbal FC
- 2 thg 11, 2020: €175k, Vitória Setúbal FC
- 29 thg 6, 2021: €150k, Vitória Setúbal FC
- 28 thg 12, 2022: €50k, Vitória Setúbal FC
- 28 thg 6, 2023: €50k, Vitória Setúbal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Alex từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Alex trước đây là Vitória Setúbal FC.
Alex từng mang áo số mấy?
- Alex đã mang áo số 14 trong mùa giải 2020. Câu lạc bộ khi đó là Vitória Setúbal.
Alex chơi vị trí nào?
- Alex chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Alex bao nhiêu tuổi?
- Alex 35 tuổi, sinh ngày 27 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Alex là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Alex là 50,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex là 1,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Alex đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex đã thi đấu 66 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex là Bồ Đào Nha.
Alex sinh ra ở đâu?
- Alex sinh ra tại Funchal, Bồ Đào Nha.
Alex cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex là 1,74 m.
Alex thuận chân nào?
- Alex thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.