CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Alex McCarthy
Giá trị thị trường
300,0 N €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 12, 1989
- Nơi sinh
- Guildford, Anh
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- SBM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
160
Trận giữ sạch lưới
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Southampton FC | 5 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Southampton FC | 6 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Southampton FC | 17 | 27 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 30 | 57 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 28 | 35 | 7 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 25 | 44 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 18 | 26 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Crystal Palace | 7 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Queens Park Rangers | 3 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Reading FC | 13 | 23 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Queens Park Rangers | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 4 | |
| 2024 | 1 | 5 | |
| 24/25 | 1 | 40 | |
| 22/23 | 1 | 29 | |
| 21/22 | 1 | 18 | |
| 20/21 | 1 | 39 | |
| 19/20 | 1 | 36 | |
| 18/19 | 1 | 35 | |
| 17/18 | 13 | 42 | |
| 2016 | 13 | 12 | |
| 15/16 | 12 | 22 | |
| 2014 | 21 | 1 | |
| 14/15 | 12 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/17 | Chuyển nhượng | 4,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 4,9 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 30 tháng 7, 2020
- 8 thg 1, 2009: €50k, Reading
- 21 thg 4, 2010: €175k, Yeovil Town
- 7 thg 2, 2012: €250k, Ipswich
- 22 thg 6, 2012: €500k, Reading
- 2 thg 7, 2013: €1m, Reading
- 8 thg 1, 2014: €2m, Reading
- 5 thg 10, 2014: €3,50m, QPR
- 12 thg 2, 2015: €2,50m, QPR
- 14 thg 10, 2015: €4m, Crystal Palace
- 9 thg 2, 2016: €3m, Crystal Palace
- 1 thg 8, 2016: €3m, Southampton FC
- 2 thg 1, 2018: €2,50m, Southampton FC
- 17 thg 10, 2018: €4m, Southampton FC
- 19 thg 12, 2018: €5m, Southampton FC
- 8 thg 4, 2020: €4m, Southampton FC
- 30 thg 7, 2020: €6,50m, Southampton FC
- 18 thg 3, 2021: €6m, Southampton FC
- 8 thg 6, 2021: €5m, Southampton FC
- 23 thg 12, 2021: €3,50m, Southampton FC
- 15 thg 6, 2022: €3m, Southampton FC
- 15 thg 9, 2022: €2m, Southampton FC
- 20 thg 6, 2023: €1,20m, Southampton FC
- 27 thg 10, 2023: €900k, Southampton FC
- 21 thg 12, 2023: €500k, Southampton FC
- 30 thg 5, 2025: €350k, Southampton FC
- 3 thg 12, 2025: €300k, Southampton FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Alex McCarthy từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Alex McCarthy trước đây là Southampton FC.
Alex McCarthy từng mang áo số mấy?
- Alex McCarthy đã mang áo số 1 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Southampton.
Alex McCarthy chơi vị trí nào?
- Alex McCarthy chơi ở vị trí Thủ môn.
Alex McCarthy bao nhiêu tuổi?
- Alex McCarthy 36 tuổi, sinh ngày 3 tháng 12, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Alex McCarthy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Alex McCarthy là 300,0 N €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex McCarthy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex McCarthy là 6,5 Tr €, vào ngày 30 tháng 7, 2020.
Alex McCarthy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex McCarthy đã thi đấu 160 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex McCarthy đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex McCarthy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex McCarthy là Anh.
Alex McCarthy sinh ra ở đâu?
- Alex McCarthy sinh ra tại Guildford, Anh.
Alex McCarthy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex McCarthy là 1,93 m.
Alex McCarthy thuận chân nào?
- Alex McCarthy thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.