CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alex Sandro
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Catanduva, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Vila Belmiro (Urbano Caldeira), Santos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
17
Số trận
408
Bàn thắng
17
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 16 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 25 | 0 | 1 | 5 | 1 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 28 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 26 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 29 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 31 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Juventus FC | 26 | 4 | 4 | 8 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 27 | 3 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 22 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 26 | 0 | 3 | 13 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 1 | 1 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Clube de Regatas do Flamengo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Juventus FC | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Juventus FC | 10 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 16 | — | |
| 2025 | 26 | 25 | — | |
| 23/24 | 12 | 29 | 3 | |
| 22/23 | 12 | 48 | 1 | |
| 21/22 | 12 | 44 | 1 | |
| 20/21 | 12 | 35 | 3 | |
| 19/20 | 12 | 45 | — | |
| 18/19 | 12 | 45 | — | |
| 17/18 | 12 | 51 | — | |
| 16/17 | 12 | 54 | — | |
| 15/16 | 12 | 47 | — | |
| 2015 | 26 | 1 | — | |
| 14/15 | 26 | 42 | — | |
| 13/14 | 26 | 43 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 28,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 9,6 Tr € | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 24 tháng 3, 2018
- 20 thg 7, 2008: €50k, Atlético-PR
- 6 thg 9, 2009: €200k, Atlético-PR
- 8 thg 12, 2009: €500k, Atlético-PR
- 15 thg 4, 2010: €400k, Santos
- 6 thg 6, 2010: €1,20m, Santos
- 21 thg 2, 2011: €1,80m, Santos
- 21 thg 9, 2011: €6,80m, Porto
- 2 thg 2, 2012: €6m, Porto
- 7 thg 7, 2012: €8,50m, Porto
- 27 thg 3, 2013: €12m, Porto
- 2 thg 7, 2013: €16m, Porto
- 17 thg 2, 2015: €18m, Porto
- 1 thg 7, 2015: €20m, Porto
- 23 thg 9, 2015: €24m, Juventus
- 1 thg 4, 2016: €26m, Juventus
- 14 thg 10, 2016: €28m, Juventus
- 2 thg 1, 2017: €30m, Juventus
- 8 thg 6, 2017: €35m, Juventus
- 29 thg 12, 2017: €40m, Juventus
- 24 thg 3, 2018: €50m, Juventus
- 7 thg 6, 2018: €45m, Juventus
- 20 thg 12, 2018: €50m, Juventus
- 6 thg 6, 2019: €45m, Juventus
- 12 thg 12, 2019: €50m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €40m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €35m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €28m, Juventus
- 3 thg 6, 2021: €20m, Juventus
- 28 thg 12, 2021: €12m, Juventus
- 15 thg 3, 2022: €9m, Juventus
- 7 thg 6, 2022: €6m, Juventus
- 11 thg 11, 2022: €4,50m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €3m, Juventus
- 20 thg 12, 2023: €2m, Juventus
- 9 thg 12, 2024: €1,80m, Clube de Regatas do Flamengo
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Clube de Regatas do Flamengo
- 26 thg 5, 2026: €1m, Clube de Regatas do Flamengo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alex Sandro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alex Sandro là Clube de Regatas do Flamengo.
Alex Sandro mang áo số mấy?
- Alex Sandro mang áo số 26. Câu lạc bộ là Flamengo.
Alex Sandro chơi vị trí nào?
- Alex Sandro chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Alex Sandro bao nhiêu tuổi?
- Alex Sandro 35 tuổi, sinh ngày 26 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Alex Sandro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alex Sandro là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Sandro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Sandro là 50,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 3, 2018.
Alex Sandro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex Sandro đã thi đấu 408 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex Sandro đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex Sandro đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alex Sandro đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Alex Sandro đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alex Sandro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex Sandro là Brazil.
Alex Sandro sinh ra ở đâu?
- Alex Sandro sinh ra tại Catanduva, Brazil.
Alex Sandro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex Sandro là 1,80 m.
Alex Sandro thuận chân nào?
- Alex Sandro thuận chân trái.
Hợp đồng của Alex Sandro kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alex Sandro có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.