CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexander Djiku
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Montpellier, Pháp
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
320
Bàn thắng
9
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 20 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 3 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 31 | 1 | 2 | 8 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 31 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 30 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 25 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | SM Caen | 31 | 1 | 0 | 9 | 1 |
| 17/18 | Ligue 1 | SM Caen | 28 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | SC Bastia | 23 | 1 | 0 | 2 | 2 |
| 15/16 | Ligue 1 | SC Bastia | 20 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | SC Bastia | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | RC Strasbourg Alsace | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 26 | — | |
| 2025 | 6 | 6 | — | |
| 24/25 | 6 | 43 | — | |
| 23/24 | 6 | 38 | — | |
| 22/23 | 24 | 33 | 15 | |
| 21/22 | 24 | 32 | 14 | |
| 20/21 | 24 | 30 | — | |
| 19/20 | 24 | 32 | — | |
| 18/19 | 24 | 32 | — | |
| 17/18 | 24 | 28 | — | |
| 16/17 | 23 | 23 | — | |
| 15/16 | 23 | 20 | — | |
| 14/15 | 33 | 12 | — | |
| 13/14 | 34 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 13 thg 1, 2014: €100k, SC Bastia B
- 6 thg 9, 2015: €300k, SC Bastia
- 13 thg 7, 2016: €600k, SC Bastia
- 16 thg 1, 2017: €800k, SC Bastia
- 1 thg 6, 2017: €1,25m, SC Bastia
- 24 thg 1, 2018: €3,50m, SM Caen
- 20 thg 3, 2018: €7m, SM Caen
- 4 thg 6, 2018: €8m, SM Caen
- 19 thg 12, 2019: €8m, R. Strasbourg
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, R. Strasbourg
- 8 thg 10, 2021: €8m, R. Strasbourg
- 23 thg 3, 2022: €9m, R. Strasbourg
- 30 thg 5, 2022: €10m, R. Strasbourg
- 2 thg 11, 2022: €8m, R. Strasbourg
- 27 thg 9, 2023: €8m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €8,50m, Fenerbahçe
- 15 thg 3, 2024: €9m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €8,50m, Fenerbahçe
- 20 thg 3, 2025: €7,50m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €6,50m, Fenerbahçe
- 18 thg 9, 2025: €5m, FK Spartak Moskva
- 16 thg 12, 2025: €4m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €3,50m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexander Djiku đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexander Djiku là FK Spartak Moskva.
Alexander Djiku mang áo số mấy?
- Alexander Djiku mang áo số 4. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Alexander Djiku chơi vị trí nào?
- Alexander Djiku chơi ở vị trí Trung vệ.
Alexander Djiku bao nhiêu tuổi?
- Alexander Djiku 32 tuổi, sinh ngày 9 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Alexander Djiku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexander Djiku là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexander Djiku là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexander Djiku là 10,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Alexander Djiku đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexander Djiku đã thi đấu 320 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexander Djiku đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexander Djiku đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexander Djiku đã thi đấu 38 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana. Alexander Djiku đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexander Djiku mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexander Djiku là Ghana.
Alexander Djiku sinh ra ở đâu?
- Alexander Djiku sinh ra tại Montpellier, Pháp.
Alexander Djiku cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexander Djiku là 1,82 m.
Alexander Djiku thuận chân nào?
- Alexander Djiku thuận chân phải.
Hợp đồng của Alexander Djiku kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexander Djiku có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.