CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexander Scholz
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Esbjerg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 6, 2025
- Người đại diện
- Stirr Associates
Trận tiếp theo
J1 League
· Tokyo Stadium, Tokyo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
15
Số trận
223
Bàn thắng
14
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 21 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Midtjylland | 25 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Midtjylland | 20 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | Standard Liège | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | JPL | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | Standard Liège | 23 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | JPL | Standard Liège | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | JPL | Standard Liège | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 28 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Pro L. Supercup | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Standard Liège | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Standard Liège | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | KSC Lokeren (- 2020) | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | KSC Lokeren (- 2020) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24 | 9 | — | |
| 2023 | 28 | 3 | — | |
| 20/21 | 14 | 35 | 5 | |
| 19/20 | 14 | 27 | 2 | |
| 2018 | 2 | 5 | — | |
| 2018 | 2 | 3 | — | |
| 18/19 | 14 | 27 | — | |
| 17/18 | 13 | 19 | — | |
| 16/17 | 13 | 31 | 9 | |
| 2015 | 13 | 8 | — | |
| 15/16 | 13 | 18 | — | |
| 14/15 | 2 | 28 | — | |
| 13/14 | 2 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 14 tháng 4, 2016
- 1 thg 1, 2011: €50k, Vejle BK
- 4 thg 6, 2011: €100k, Vejle BK
- 16 thg 11, 2012: €25k, Stjarnan
- 9 thg 1, 2013: €150k, KSC Lokeren
- 18 thg 2, 2013: €700k, KSC Lokeren
- 25 thg 6, 2013: €1m, KSC Lokeren
- 10 thg 2, 2014: €1,50m, KSC Lokeren
- 28 thg 6, 2014: €3m, KSC Lokeren
- 7 thg 1, 2015: €4m, KSC Lokeren
- 7 thg 2, 2016: €4m, Standard Liège
- 14 thg 4, 2016: €4,50m, Standard Liège
- 6 thg 6, 2017: €4m, Standard Liège
- 20 thg 10, 2017: €3m, Standard Liège
- 9 thg 1, 2018: €2,50m, Standard Liège
- 3 thg 6, 2018: €2,20m, Club Brugge
- 21 thg 12, 2018: €2m, Midtjylland
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Midtjylland
- 31 thg 7, 2020: €2m, Midtjylland
- 4 thg 6, 2021: €2,50m, Midtjylland
- 14 thg 1, 2022: €2,30m, Urawa Reds
- 6 thg 1, 2023: €2,20m, Urawa Reds
- 22 thg 2, 2024: €2m, Urawa Reds
- 12 thg 6, 2024: €1,80m, Urawa Reds
- 10 thg 12, 2024: €1,70m, Al-Wakrah SC
- 28 thg 5, 2025: €1,50m, Al-Wakrah SC
- 15 thg 12, 2025: €1,20m, Tokyo Football Club
- 3 thg 6, 2026: €1m, Tokyo Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexander Scholz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexander Scholz là Tokyo Football Club.
Alexander Scholz mang áo số mấy?
- Alexander Scholz mang áo số 24. Câu lạc bộ là FC Tokyo.
Alexander Scholz chơi vị trí nào?
- Alexander Scholz chơi ở vị trí Trung vệ.
Alexander Scholz bao nhiêu tuổi?
- Alexander Scholz 33 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Alexander Scholz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexander Scholz là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexander Scholz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexander Scholz là 4,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 4, 2016.
Alexander Scholz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexander Scholz đã thi đấu 223 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexander Scholz đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexander Scholz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexander Scholz là Đan Mạch.
Alexander Scholz sinh ra ở đâu?
- Alexander Scholz sinh ra tại Esbjerg, Đan Mạch.
Alexander Scholz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexander Scholz là 1,89 m.
Alexander Scholz thuận chân nào?
- Alexander Scholz thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.