CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexandros Tereziou
Giá trị thị trường
250,0 N €
11 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- Nafplio, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
3
Số trận
17
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 77 | 4 | |
| 24/25 | 77 | 8 | |
| 21/22 | 22 | 26 | |
| 2018 | 31 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
- 17 thg 11, 2020: €25k, KF Skënderbeu
- 12 thg 2, 2021: €50k, KF Skënderbeu
- 6 thg 6, 2021: €75k, KF Skënderbeu
- 1 thg 11, 2021: €100k, Volos NFC
- 27 thg 2, 2023: €100k, Panathinaikos B
- 20 thg 12, 2023: €100k, PAS Lamia
- 29 thg 9, 2025: €150k, Asteras Aktor B
- 29 thg 12, 2025: €200k, Asteras Aktor B
- 11 thg 5, 2026: €250k, Asteras Aktor B
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexandros Tereziou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexandros Tereziou là A.G.S Asteras Tripolis.
Alexandros Tereziou từng mang áo số mấy?
- Alexandros Tereziou đã mang áo số 77 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là PAS Lamia.
Alexandros Tereziou chơi vị trí nào?
- Alexandros Tereziou chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Alexandros Tereziou bao nhiêu tuổi?
- Alexandros Tereziou 26 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Alexandros Tereziou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexandros Tereziou là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 11 tháng 5, 2026.
Alexandros Tereziou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexandros Tereziou đã thi đấu 17 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexandros Tereziou đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexandros Tereziou đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexandros Tereziou đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Alexandros Tereziou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexandros Tereziou là Hy Lạp.
Alexandros Tereziou sinh ra ở đâu?
- Alexandros Tereziou sinh ra tại Nafplio, Hy Lạp.
Alexandros Tereziou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexandros Tereziou là 1,81 m.
Alexandros Tereziou thuận chân nào?
- Alexandros Tereziou thuận chân trái.
Hợp đồng của Alexandros Tereziou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexandros Tereziou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.