CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexis Saelemaekers
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 6, 1999
- Nơi sinh
- Berchem-Sainte-Agathe, Bỉ
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
286
Bàn thắng
26
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 35 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 22 | 7 | 5 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 30 | 4 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 30 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 36 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 32 | 2 | 5 | 7 | 0 |
| 19/20 | JPL | RSC Anderlecht | 16 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 13 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | RSC Anderlecht | 23 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 56 | 39 | |
| 24/25 | 56 | 35 | |
| 2024 | 56 | 2 | |
| 23/24 | 56 | 34 | |
| 22/23 | 56 | 41 | |
| 21/22 | 56 | 48 | |
| 2020 | 56 | 18 | |
| 20/21 | 56 | 43 | |
| 19/20 | 56 | 17 | |
| 2018 | 56 | 1 | |
| 18/19 | 56 | 30 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,7 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2025
- 3 thg 6, 2018: €800k, RSC Anderlecht
- 11 thg 9, 2018: €2,50m, RSC Anderlecht
- 27 thg 12, 2018: €3m, RSC Anderlecht
- 4 thg 3, 2019: €3,50m, RSC Anderlecht
- 6 thg 9, 2019: €4,50m, RSC Anderlecht
- 13 thg 12, 2019: €7m, RSC Anderlecht
- 8 thg 4, 2020: €6,30m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €8m, AC Milan
- 29 thg 10, 2020: €15m, AC Milan
- 29 thg 12, 2020: €18m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €20m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €17m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €15m, AC Milan
- 11 thg 10, 2023: €10m, Bologna
- 5 thg 6, 2024: €12m, Bologna
- 18 thg 12, 2024: €12m, Roma
- 25 thg 3, 2025: €17m, Roma
- 7 thg 10, 2025: €20m, AC Milan
- 23 thg 12, 2025: €25m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €20m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexis Saelemaekers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexis Saelemaekers là AC Milan.
Alexis Saelemaekers mang áo số mấy?
- Alexis Saelemaekers mang áo số 56. Câu lạc bộ là AC Milan.
Alexis Saelemaekers chơi vị trí nào?
- Alexis Saelemaekers chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Alexis Saelemaekers bao nhiêu tuổi?
- Alexis Saelemaekers 27 tuổi, sinh ngày 27 tháng 6, 1999.
Giá trị thị trường của Alexis Saelemaekers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexis Saelemaekers là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexis Saelemaekers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexis Saelemaekers là 25,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2025.
Alexis Saelemaekers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexis Saelemaekers đã thi đấu 286 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexis Saelemaekers đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexis Saelemaekers đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexis Saelemaekers đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Alexis Saelemaekers đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexis Saelemaekers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexis Saelemaekers là Bỉ.
Alexis Saelemaekers sinh ra ở đâu?
- Alexis Saelemaekers sinh ra tại Berchem-Sainte-Agathe, Bỉ.
Alexis Saelemaekers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexis Saelemaekers là 1,80 m.
Alexis Saelemaekers thuận chân nào?
- Alexis Saelemaekers thuận chân phải.
Hợp đồng của Alexis Saelemaekers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexis Saelemaekers có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.