CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ali Al-Hamadi
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
12 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 3, 2002
- Nơi sinh
- ---, Maysan, Iraq
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Iraq
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
15
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Ipswich Town | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Ipswich Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Luton Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Ipswich Town | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Ipswich Town | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 12 | 1 | |
| 2025 | 16 | 1 | |
| 24/25 | 16 | 14 | |
| 2024 | 16 | 1 | |
| 2023 | 10 | 2 | |
| 2023 | 10 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 | |
| 2024 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 16 tháng 12, 2024
- 30 thg 12, 2021: €150k, Wycombe
- 6 thg 4, 2023: €175k, AFC Wimbledon
- 23 thg 6, 2023: €300k, AFC Wimbledon
- 29 thg 12, 2023: €400k, AFC Wimbledon
- 7 thg 3, 2024: €1m, Ipswich
- 1 thg 10, 2024: €2m, Ipswich
- 16 thg 12, 2024: €2,50m, Ipswich
- 27 thg 5, 2025: €2,50m, Stoke City
- 26 thg 11, 2025: €2m, Luton Town
- 12 thg 5, 2026: €1,50m, Luton Town
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ali Al-Hamadi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ali Al-Hamadi là Luton Town.
Ali Al-Hamadi mang áo số mấy?
- Ali Al-Hamadi mang áo số 12. Câu lạc bộ là Luton.
Ali Al-Hamadi chơi vị trí nào?
- Ali Al-Hamadi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ali Al-Hamadi bao nhiêu tuổi?
- Ali Al-Hamadi 24 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 2002.
Giá trị thị trường của Ali Al-Hamadi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ali Al-Hamadi là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 12 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ali Al-Hamadi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ali Al-Hamadi là 2,5 Tr €, vào ngày 16 tháng 12, 2024.
Ali Al-Hamadi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ali Al-Hamadi đã thi đấu 15 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ali Al-Hamadi đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ali Al-Hamadi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ali Al-Hamadi đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iraq. Ali Al-Hamadi đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ali Al-Hamadi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ali Al-Hamadi là Iraq.
Ali Al-Hamadi sinh ra ở đâu?
- Ali Al-Hamadi sinh ra tại ---, Maysan, Iraq.
Ali Al-Hamadi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ali Al-Hamadi là 1,87 m.
Ali Al-Hamadi thuận chân nào?
- Ali Al-Hamadi thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Ali Al-Hamadi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Ali Al-Hamadi đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.