CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ali Karimi
Giá trị thị trường
800,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Isfahan, Iran
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Iran
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- MBS SPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
78
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kayserispor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kayserispor | 29 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kayserispor | 27 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kayserispor | 20 | 2 | 0 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 2 | |
| 24/25 | 6 | 30 | |
| 23/24 | 6 | 27 | |
| 22/23 | 6 | 20 | |
| 2021 | 24 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 360,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
850,0 N €
vào 21 tháng 12, 2023
- 30 thg 6, 2013: €50k, Sepahan
- 25 thg 11, 2013: €75k, Sepahan
- 24 thg 1, 2014: €200k, Sepahan
- 30 thg 6, 2014: €300k, Sepahan
- 1 thg 1, 2016: €400k, Sepahan
- 10 thg 6, 2016: €600k, Sepahan
- 14 thg 9, 2016: €500k, Dinamo Zagreb
- 13 thg 3, 2017: €350k, NK Lokomotiva
- 9 thg 1, 2018: €350k, Sepahan
- 9 thg 6, 2018: €400k, Sepahan
- 25 thg 12, 2018: €650k, Esteghlal FC
- 2 thg 8, 2019: €700k, Esteghlal FC
- 8 thg 4, 2020: €550k, Esteghlal FC
- 31 thg 12, 2020: €525k, Qatar SC
- 12 thg 10, 2021: €475k, Kayserispor
- 4 thg 1, 2022: €225k, Kayserispor
- 31 thg 3, 2022: €200k, Kayserispor
- 1 thg 6, 2022: €150k, Kayserispor
- 27 thg 10, 2022: €100k, Kayserispor
- 14 thg 3, 2023: €650k, Kayserispor
- 8 thg 6, 2023: €550k, Kayserispor
- 27 thg 9, 2023: €800k, Kayserispor
- 21 thg 12, 2023: €850k, Kayserispor
- 31 thg 5, 2024: €800k, Kayserispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ali Karimi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ali Karimi là Kayserispor.
Ali Karimi mang áo số mấy?
- Ali Karimi mang áo số 6. Câu lạc bộ là Kayserispor.
Ali Karimi chơi vị trí nào?
- Ali Karimi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ali Karimi bao nhiêu tuổi?
- Ali Karimi 32 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Ali Karimi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ali Karimi là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ali Karimi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ali Karimi là 850,0 N €, vào ngày 21 tháng 12, 2023.
Ali Karimi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ali Karimi đã thi đấu 78 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ali Karimi đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ali Karimi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ali Karimi đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iran.
Ali Karimi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ali Karimi là Iran.
Ali Karimi sinh ra ở đâu?
- Ali Karimi sinh ra tại Isfahan, Iran.
Ali Karimi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ali Karimi là 1,85 m.
Ali Karimi thuận chân nào?
- Ali Karimi thuận chân phải.
Hợp đồng của Ali Karimi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ali Karimi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.