CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alisson Becker
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Liverpool
#1Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 33
- Sinh
- 2 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Novo Hamburgo, Brazil
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
395
Trận giữ sạch lưới
162
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Liverpool FC | 26 | 31 | 8 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 29 | 10 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 30 | 8 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 37 | 43 | 14 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 24 | 20 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 32 | 10 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 25 | 13 | 0 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 38 | 22 | 21 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 37 | 28 | 17 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 12 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 13 | 14 | 4 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 7 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 13 | 12 | 6 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 12 | 19 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 10 | 13 | 3 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Associazione Sportiva Roma | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 36 | — | |
| 24/25 | 1 | 34 | — | |
| 23/24 | 1 | 35 | 1 | |
| 22/23 | 1 | 48 | — | |
| 21/22 | 1 | 53 | 2 | |
| 20/21 | 1 | 43 | — | |
| 19/20 | 1 | 37 | — | |
| 18/19 | 13 | 51 | — | |
| 17/18 | 1 | 50 | — | |
| 16/17 | 19 | 54 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 1 | 7 |
Brazil
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
83
Bàn thắng
0
Mùa này
Số trận
4
Đá chính
4
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 72,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 8 thg 2, 2012: €150k, Inter B
- 7 thg 8, 2014: €300k, Internacional
- 1 thg 2, 2015: €1m, Internacional
- 31 thg 5, 2015: €2,50m, Internacional
- 11 thg 9, 2015: €3,50m, Internacional
- 15 thg 12, 2015: €5m, Internacional
- 27 thg 5, 2016: €7m, Internacional
- 2 thg 1, 2017: €7m, Roma
- 13 thg 10, 2017: €10m, Roma
- 29 thg 12, 2017: €16m, Roma
- 24 thg 3, 2018: €45m, Roma
- 7 thg 6, 2018: €60m, Roma
- 19 thg 12, 2018: €65m, Liverpool FC
- 13 thg 6, 2019: €80m, Liverpool FC
- 10 thg 12, 2019: €90m, Liverpool FC
- 8 thg 4, 2020: €72m, Liverpool FC
- 13 thg 10, 2020: €80m, Liverpool FC
- 18 thg 3, 2021: €65m, Liverpool FC
- 8 thg 6, 2021: €60m, Liverpool FC
- 15 thg 6, 2022: €50m, Liverpool FC
- 16 thg 3, 2023: €45m, Liverpool FC
- 20 thg 6, 2023: €35m, Liverpool FC
- 19 thg 12, 2023: €32m, Liverpool FC
- 27 thg 5, 2024: €28m, Liverpool FC
- 16 thg 12, 2024: €25m, Liverpool FC
- 30 thg 5, 2025: €20m, Liverpool FC
- 9 thg 12, 2025: €17m, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €15m, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alisson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alisson là Liverpool.
Alisson mang áo số mấy?
- Alisson mang áo số 1. Câu lạc bộ là Liverpool.
Alisson chơi vị trí nào?
- Alisson chơi ở vị trí Thủ môn.
Alisson bao nhiêu tuổi?
- Alisson 33 tuổi, sinh ngày 2 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Alisson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alisson là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alisson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alisson là 90,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Alisson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alisson đã thi đấu 395 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alisson đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alisson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alisson đã thi đấu 83 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Alisson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alisson là Brazil.
Alisson sinh ra ở đâu?
- Alisson sinh ra tại Novo Hamburgo, Brazil.
Alisson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alisson là 1,93 m.
Alisson thuận chân nào?
- Alisson thuận chân phải.
Hợp đồng của Alisson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alisson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
