CẦU THỦ
Đang thi đấu
Allahyar Sayyadmanesh
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 6, 2001
- Nơi sinh
- Amol, Mazandaran, Iran
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Iran
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- FutureBall
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Het Kuipje, Westerlo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
93
Bàn thắng
19
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | KVC Westerlo | 24 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | JPL | KVC Westerlo | 26 | 6 | 6 | 4 | 0 |
| 23/24 | JPL | KVC Westerlo | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 19 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | KVC Westerlo | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Hull City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Zorya Lugansk | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 31 | |
| 2024 | 9 | 2 | |
| 2024 | 90 | 7 | |
| 24/25 | 7 | 26 | |
| 2021 | 90 | 19 | |
| 20/21 | 90 | 28 | |
| 19/20 | 19 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 753,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 14 tháng 9, 2022
- 10 thg 7, 2017: €75k, Saipa FC U19
- 9 thg 1, 2018: €300k, Saipa FC U19
- 24 thg 8, 2018: €300k, Esteghlal FC
- 25 thg 12, 2018: €500k, Esteghlal FC
- 16 thg 10, 2019: €500k, Istanbulspor
- 4 thg 2, 2020: €400k, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €350k, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €300k, Fenerbahçe
- 14 thg 1, 2021: €600k, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2021: €2m, Zorya Lugansk
- 20 thg 12, 2021: €3m, Zorya Lugansk
- 13 thg 5, 2022: €2,50m, Hull City
- 14 thg 9, 2022: €4m, Hull City
- 1 thg 6, 2023: €3,80m, Hull City
- 27 thg 10, 2023: €3m, Hull City
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Hull City
- 4 thg 6, 2024: €1,80m, KVC Westerlo
- 2 thg 10, 2024: €2,50m, KVC Westerlo
- 11 thg 12, 2024: €4m, KVC Westerlo
- 1 thg 10, 2025: €3m, KVC Westerlo
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, KVC Westerlo
- 13 thg 3, 2026: €3m, KVC Westerlo
- 4 thg 6, 2026: €3,50m, KVC Westerlo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Allahyar Sayyadmanesh đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Allahyar Sayyadmanesh là KVC Westerlo.
Allahyar Sayyadmanesh mang áo số mấy?
- Allahyar Sayyadmanesh mang áo số 7. Câu lạc bộ là KVC Westerlo.
Allahyar Sayyadmanesh chơi vị trí nào?
- Allahyar Sayyadmanesh chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Allahyar Sayyadmanesh bao nhiêu tuổi?
- Allahyar Sayyadmanesh 25 tuổi, sinh ngày 29 tháng 6, 2001.
Giá trị thị trường của Allahyar Sayyadmanesh là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Allahyar Sayyadmanesh là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Allahyar Sayyadmanesh là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Allahyar Sayyadmanesh là 4,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 9, 2022.
Allahyar Sayyadmanesh đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Allahyar Sayyadmanesh đã thi đấu 93 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Allahyar Sayyadmanesh đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Allahyar Sayyadmanesh đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Allahyar Sayyadmanesh đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iran. Allahyar Sayyadmanesh đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Allahyar Sayyadmanesh mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Allahyar Sayyadmanesh là Iran.
Allahyar Sayyadmanesh sinh ra ở đâu?
- Allahyar Sayyadmanesh sinh ra tại Amol, Mazandaran, Iran.
Allahyar Sayyadmanesh cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Allahyar Sayyadmanesh là 1,82 m.
Allahyar Sayyadmanesh thuận chân nào?
- Allahyar Sayyadmanesh thuận chân phải.
Hợp đồng của Allahyar Sayyadmanesh kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Allahyar Sayyadmanesh có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.