CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ally Samatta
Giá trị thị trường
700,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 12, 1992
- Nơi sinh
- Dar es Salam, Tanzania
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tanzania
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- 1863
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
319
Bàn thắng
90
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Le Havre AC | 27 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 20 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | KRC Genk | 27 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | JPL | Royal Antwerp FC | 27 | 5 | 4 | 2 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 27 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | JPL | KRC Genk | 20 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 28 | 20 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 20 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 27 | 11 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | JPL | KRC Genk | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Royal Antwerp FC | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | KRC Genk | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 7 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 5 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 12 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 4 | 2 | |
| 25/26 | 25 | 16 | — | |
| 24/25 | 70 | 19 | — | |
| 23/24 | 33 | 37 | — | |
| 22/23 | 7 | 28 | — | |
| 21/22 | 70 | 33 | — | |
| 2021 | 15 | 3 | — | |
| 20/21 | 10 | 32 | — | |
| 2020 | 20 | 14 | — | |
| 2019 | 10 | 27 | 5 | |
| 18/19 | 10 | 42 | — | |
| 17/18 | 10 | 20 | — | |
| 2016 | 77 | 6 | — | |
| 16/17 | 77 | 45 | — | |
| 2015 | 9 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2019
- 3 thg 5, 2012: €200k, TP Mazembe
- 3 thg 9, 2012: €500k, TP Mazembe
- 7 thg 2, 2016: €800k, Genk
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Genk
- 21 thg 1, 2017: €2,20m, Genk
- 30 thg 3, 2017: €3m, Genk
- 11 thg 9, 2018: €4m, Genk
- 27 thg 12, 2018: €6,50m, Genk
- 4 thg 3, 2019: €9m, Genk
- 10 thg 6, 2019: €12m, Genk
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Aston Villa
- 23 thg 12, 2020: €8m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €5,50m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €4,20m, Fenerbahçe
- 6 thg 1, 2022: €3,50m, Royal Antwerp
- 12 thg 4, 2022: €3m, Royal Antwerp
- 4 thg 11, 2022: €2,50m, Genk
- 20 thg 12, 2023: €2,50m, PAOK
- 6 thg 3, 2024: €2m, PAOK
- 30 thg 5, 2024: €1,80m, PAOK
- 26 thg 9, 2024: €1,50m, PAOK
- 18 thg 12, 2024: €1m, PAOK
- 23 thg 5, 2025: €900k, PAOK
- 15 thg 12, 2025: €800k, Le Havre AC
- 1 thg 6, 2026: €700k, Le Havre AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ally Samatta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ally Samatta là Le Havre AC.
Ally Samatta mang áo số mấy?
- Ally Samatta mang áo số 10.
Ally Samatta chơi vị trí nào?
- Ally Samatta chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ally Samatta bao nhiêu tuổi?
- Ally Samatta 33 tuổi, sinh ngày 23 tháng 12, 1992.
Giá trị thị trường của Ally Samatta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ally Samatta là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ally Samatta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ally Samatta là 12,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2019.
Ally Samatta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ally Samatta đã thi đấu 319 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ally Samatta đã ghi được 90 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ally Samatta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ally Samatta đã thi đấu 79 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tanzania. Ally Samatta đã ghi được 19 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ally Samatta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ally Samatta là Tanzania.
Ally Samatta sinh ra ở đâu?
- Ally Samatta sinh ra tại Dar es Salam, Tanzania.
Ally Samatta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ally Samatta là 1,83 m.
Ally Samatta thuận chân nào?
- Ally Samatta thuận chân phải.
Hợp đồng của Ally Samatta kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ally Samatta có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.