CẦU THỦ
Đang thi đấu
Altay Bayındır
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,98 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SEFA SEYREK
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
168
Trận giữ sạch lưới
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester United | 6 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 4 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 31 | 9 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 20 | 10 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 33 | 31 | 10 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 32 | 44 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 17 | 28 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 9 | 3 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 40 | — | |
| 24/25 | 1 | 46 | — | |
| 2023 | 1 | 7 | — | |
| 23/24 | 1 | 44 | — | |
| 22/23 | 1 | 40 | 39 | |
| 21/22 | 1 | 29 | 12 | |
| 20/21 | 1 | 33 | — | |
| 19/20 | 98 | 33 | — | |
| 18/19 | 1 | 29 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 12 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2021
- 22 thg 7, 2015: €25k, Ankaragücü
- 30 thg 6, 2017: €50k, Ankaragücü
- 30 thg 5, 2018: €150k, Ankaragücü
- 4 thg 1, 2019: €250k, Ankaragücü
- 4 thg 6, 2019: €600k, Ankaragücü
- 4 thg 10, 2019: €4m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €6m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €8m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €11m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €13,50m, Fenerbahçe
- 25 thg 5, 2021: €14m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €16m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €15m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €15,50m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €16m, Fenerbahçe
- 13 thg 9, 2022: €15m, Fenerbahçe
- 27 thg 10, 2022: €13m, Fenerbahçe
- 8 thg 6, 2023: €11m, Fenerbahçe
- 9 thg 10, 2023: €10m, Manchester United
- 30 thg 5, 2025: €8m, Manchester United
- 9 thg 12, 2025: €7m, Manchester United
- 3 thg 6, 2026: €5m, Manchester United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Altay Bayındır đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Altay Bayındır là Manchester United.
Altay Bayındır mang áo số mấy?
- Altay Bayındır mang áo số 1. Câu lạc bộ là Man Utd.
Altay Bayındır chơi vị trí nào?
- Altay Bayındır chơi ở vị trí Thủ môn.
Altay Bayındır bao nhiêu tuổi?
- Altay Bayındır 28 tuổi, sinh ngày 14 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Altay Bayındır là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Altay Bayındır là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Altay Bayındır là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Altay Bayındır là 16,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2021.
Altay Bayındır đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Altay Bayındır đã thi đấu 168 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Altay Bayındır đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Altay Bayındır đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Altay Bayındır đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Altay Bayındır mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Altay Bayındır là Thổ Nhĩ Kỳ.
Altay Bayındır sinh ra ở đâu?
- Altay Bayındır sinh ra tại Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ.
Altay Bayındır cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Altay Bayındır là 1,98 m.
Altay Bayındır thuận chân nào?
- Altay Bayındır thuận chân phải.
Hợp đồng của Altay Bayındır kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Altay Bayındır có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.