CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amine Harit
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Pontoise, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sport Cover
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
272
Bàn thắng
26
Kiến tạo
48
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Basaksehir FK | 24 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 13 | 2 | 5 | 1 | 1 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 28 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 23 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 25 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 18 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 31 | 3 | 7 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Nantes | 30 | 1 | 1 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 14 | 1 | 6 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 6 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 2 | |
| 25/26 | 25 | 26 | |
| 24/25 | 11 | 19 | |
| 23/24 | 11 | 44 | |
| 2022 | 77 | 16 | |
| 21/22 | 7 | 36 | |
| 20/21 | 25 | 32 | |
| 19/20 | 25 | 29 | |
| 18/19 | 25 | 34 | |
| 17/18 | 25 | 38 | |
| 16/17 | 14 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 8 thg 8, 2016: €400k, FC Nantes
- 1 thg 11, 2016: €1,75m, FC Nantes
- 16 thg 1, 2017: €2m, FC Nantes
- 18 thg 10, 2017: €8m, FC Schalke 04
- 28 thg 12, 2017: €15m, FC Schalke 04
- 4 thg 4, 2018: €25m, FC Schalke 04
- 18 thg 12, 2018: €22m, FC Schalke 04
- 6 thg 3, 2019: €15m, FC Schalke 04
- 5 thg 6, 2019: €10m, FC Schalke 04
- 2 thg 10, 2019: €16m, FC Schalke 04
- 17 thg 12, 2019: €30m, FC Schalke 04
- 8 thg 4, 2020: €24m, FC Schalke 04
- 16 thg 9, 2020: €20m, FC Schalke 04
- 26 thg 11, 2020: €16m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €12m, FC Schalke 04
- 9 thg 6, 2021: €10m, FC Schalke 04
- 16 thg 12, 2021: €9m, Olympique Marseille
- 30 thg 5, 2022: €10m, Olympique Marseille
- 2 thg 11, 2022: €14m, Olympique Marseille
- 27 thg 6, 2023: €12m, Olympique Marseille
- 18 thg 12, 2023: €15m, Olympique Marseille
- 24 thg 3, 2025: €10m, Olympique Marseille
- 3 thg 6, 2025: €8m, Olympique Marseille
- 1 thg 10, 2025: €7m, Basaksehir
- 17 thg 12, 2025: €6m, Basaksehir
- 5 thg 3, 2026: €5m, Basaksehir
- 21 thg 5, 2026: €5m, Basaksehir
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amine Harit đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amine Harit là Olympique Marseille.
Amine Harit mang áo số mấy?
- Amine Harit mang áo số 11. Câu lạc bộ là Marseille.
Amine Harit chơi vị trí nào?
- Amine Harit chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Amine Harit bao nhiêu tuổi?
- Amine Harit 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Amine Harit là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amine Harit là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amine Harit là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amine Harit là 30,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Amine Harit đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amine Harit đã thi đấu 272 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amine Harit đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amine Harit đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amine Harit đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Amine Harit đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Amine Harit mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amine Harit là Ma-rốc.
Amine Harit sinh ra ở đâu?
- Amine Harit sinh ra tại Pontoise, Pháp.
Amine Harit cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amine Harit là 1,80 m.
Amine Harit thuận chân nào?
- Amine Harit thuận chân phải.
Hợp đồng của Amine Harit kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Amine Harit có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.