CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amine Talal
Giá trị thị trường
400,0 N €
16 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Casablanca, Ma-rốc
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- FW SPORTS CONSEILS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
36
Bàn thắng
6
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 18 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 2023 | Champions League Qu. | 4 | 3 | 0 | 2 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 10 | — | |
| 24/25 | 14 | 26 | — | |
| 2023 | 14 | 10 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 8 tháng 12, 2023
- 16 thg 5, 2018: €150k, US Orléans
- 27 thg 6, 2019: €200k, US Orléans
- 30 thg 9, 2019: €300k, US Orléans
- 11 thg 11, 2020: €500k, US Orléans
- 27 thg 12, 2021: €500k, SC Bastia
- 2 thg 6, 2022: €600k, SC Bastia
- 28 thg 10, 2022: €400k, SC Bastia
- 8 thg 6, 2023: €750k, FC Sheriff
- 8 thg 12, 2023: €1m, FC Sheriff
- 4 thg 6, 2024: €700k, RFK Akhmat Grozny
- 12 thg 12, 2024: €600k, RFK Akhmat Grozny
- 19 thg 3, 2025: €800k, RFK Akhmat Grozny
- 18 thg 9, 2025: €600k, RFK Akhmat Grozny
- 16 thg 12, 2025: €400k, RFK Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amine Talal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amine Talal là RFK Akhmat Grozny.
Amine Talal mang áo số mấy?
- Amine Talal mang áo số 14. Câu lạc bộ là Akhmat Grozny.
Amine Talal chơi vị trí nào?
- Amine Talal chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Amine Talal bao nhiêu tuổi?
- Amine Talal 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Amine Talal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amine Talal là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 16 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amine Talal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amine Talal là 1,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 12, 2023.
Amine Talal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amine Talal đã thi đấu 36 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amine Talal đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amine Talal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amine Talal là Ma-rốc.
Amine Talal sinh ra ở đâu?
- Amine Talal sinh ra tại Casablanca, Ma-rốc.
Amine Talal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amine Talal là 1,77 m.
Amine Talal thuận chân nào?
- Amine Talal thuận chân trái.
Hợp đồng của Amine Talal kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Amine Talal có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.