CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amir Hadziahmetovic
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Nexø, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 2, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SC SPORT
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
257
Bàn thắng
15
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 21 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 18 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Konyaspor | 18 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 12 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Konyaspor | 36 | 2 | 5 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Konyaspor | 34 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Konyaspor | 23 | 1 | 3 | 3 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Konyaspor | 14 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Konyaspor | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Konyaspor | 30 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Konyaspor | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Hull City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Konyaspor | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Konyaspor | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | 6 | 0 | 3 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 2 | — | |
| 2025 | 6 | 15 | — | |
| 2025 | 6 | 6 | — | |
| 24/25 | 20 | 21 | — | |
| 2023 | 19 | 12 | — | |
| 23/24 | 19 | 31 | — | |
| 22/23 | 18 | 22 | 4 | |
| 21/22 | 18 | 36 | — | |
| 20/21 | 18 | 34 | — | |
| 19/20 | 18 | 30 | — | |
| 18/19 | 18 | 26 | — | |
| 17/18 | 18 | 14 | — | |
| 2016 | 18 | 9 | — | |
| 16/17 | 18 | 40 | — | |
| 2015 | 18 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 905,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 27 tháng 9, 2023
- 2 thg 2, 2015: €200k, Zeljeznicar
- 22 thg 7, 2015: €450k, Zeljeznicar
- 7 thg 1, 2016: €700k, Zeljeznicar
- 7 thg 4, 2016: €700k, Konyaspor
- 10 thg 1, 2017: €1,25m, Konyaspor
- 9 thg 6, 2017: €1,75m, Konyaspor
- 12 thg 2, 2018: €1,50m, Konyaspor
- 29 thg 5, 2018: €1,20m, Konyaspor
- 4 thg 1, 2019: €1m, Konyaspor
- 3 thg 1, 2020: €750k, Konyaspor
- 8 thg 4, 2020: €600k, Konyaspor
- 4 thg 8, 2020: €1m, Konyaspor
- 23 thg 12, 2020: €1,80m, Konyaspor
- 16 thg 3, 2021: €2,20m, Konyaspor
- 12 thg 10, 2021: €3m, Konyaspor
- 4 thg 1, 2022: €3,70m, Konyaspor
- 31 thg 3, 2022: €4,50m, Konyaspor
- 1 thg 6, 2022: €6m, Konyaspor
- 14 thg 3, 2023: €6,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 8 thg 6, 2023: €7,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 27 thg 9, 2023: €8m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 15 thg 3, 2024: €7,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 5, 2024: €6,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 10, 2024: €6m, C. Rizespor
- 23 thg 12, 2024: €5,50m, C. Rizespor
- 20 thg 3, 2025: €5m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 18 thg 6, 2025: €4,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 3 thg 12, 2025: €4,20m, Hull City
- 28 thg 5, 2026: €4m, Hull City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amir Hadziahmetovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amir Hadziahmetovic là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Amir Hadziahmetovic từng mang áo số mấy?
- Amir Hadziahmetovic đã mang áo số 20 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Hull City.
Amir Hadziahmetovic chơi vị trí nào?
- Amir Hadziahmetovic chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Amir Hadziahmetovic bao nhiêu tuổi?
- Amir Hadziahmetovic 29 tuổi, sinh ngày 8 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Amir Hadziahmetovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amir Hadziahmetovic là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amir Hadziahmetovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amir Hadziahmetovic là 8,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 9, 2023.
Amir Hadziahmetovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amir Hadziahmetovic đã thi đấu 257 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amir Hadziahmetovic đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amir Hadziahmetovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amir Hadziahmetovic đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina.
Amir Hadziahmetovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amir Hadziahmetovic là Bosnia-Herzegovina.
Amir Hadziahmetovic sinh ra ở đâu?
- Amir Hadziahmetovic sinh ra tại Nexø, Đan Mạch.
Amir Hadziahmetovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amir Hadziahmetovic là 1,79 m.
Amir Hadziahmetovic thuận chân nào?
- Amir Hadziahmetovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Amir Hadziahmetovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Amir Hadziahmetovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.