CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amr Warda
Giá trị thị trường
700,0 N €
30 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Alexandria, Ai Cập
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Ai Cập
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2019
- Người đại diện
- Target Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
223
Bàn thắng
46
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 25 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 11 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 13 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 10 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 22 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 12 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 23 | 8 | 7 | 10 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 12 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 8 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 27 | 5 | 2 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Larisas | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 9 | — | |
| 24/25 | 7 | 28 | 20 | |
| 2024 | 7 | 14 | — | |
| 2021 | 8 | 19 | — | |
| 20/21 | 11 | 11 | — | |
| 2019 | 74 | 14 | — | |
| 19/20 | 7 | 23 | — | |
| 18/19 | 74 | 23 | — | |
| 2017 | 7 | 11 | — | |
| 17/18 | 10 | 28 | — | |
| 2016 | 74 | 15 | — | |
| 15/16 | 74 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 22 tháng 5, 2018
- 2 thg 4, 2013: €25k, El Ahly U19
- 27 thg 12, 2013: €25k, El Ahly U21
- 14 thg 7, 2014: €50k, El Ahly U21
- 16 thg 7, 2015: €100k, El Ahly U21
- 27 thg 9, 2015: €250k, Panetolikos
- 21 thg 2, 2016: €500k, Panetolikos
- 21 thg 6, 2016: €600k, Panetolikos
- 21 thg 12, 2016: €900k, Panetolikos
- 11 thg 5, 2017: €1,25m, PAOK Salonika
- 21 thg 8, 2017: €1m, PAOK Salonika
- 18 thg 12, 2017: €1m, Atromitos
- 22 thg 5, 2018: €2,50m, Atromitos
- 7 thg 12, 2018: €2,50m, PAOK Salonika
- 21 thg 5, 2019: €2m, Atromitos
- 23 thg 9, 2019: €1,25m, Athlitiki Enosi Larisas
- 8 thg 4, 2020: €1m, Athlitiki Enosi Larisas
- 4 thg 8, 2020: €1m, PAOK Salonika
- 12 thg 10, 2020: €800k, Volos NPS
- 12 thg 2, 2021: €1,50m, PAOK Salonika
- 11 thg 1, 2022: €1,50m, Anorthosis
- 10 thg 1, 2023: €1m, Apol. Limassol
- 6 thg 3, 2024: €800k, Panserraikos
- 30 thg 5, 2024: €700k, Panserraikos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amr Warda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amr Warda là Athlitiki Enosi Larisas.
Amr Warda mang áo số mấy?
- Amr Warda mang áo số 7. Câu lạc bộ là AE Larisa.
Amr Warda chơi vị trí nào?
- Amr Warda chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Amr Warda bao nhiêu tuổi?
- Amr Warda 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Amr Warda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amr Warda là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amr Warda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amr Warda là 2,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 5, 2018.
Amr Warda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amr Warda đã thi đấu 223 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amr Warda đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amr Warda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amr Warda đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ai Cập. Amr Warda đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Amr Warda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amr Warda là Ai Cập.
Amr Warda sinh ra ở đâu?
- Amr Warda sinh ra tại Alexandria, Ai Cập.
Amr Warda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amr Warda là 1,76 m.
Amr Warda thuận chân nào?
- Amr Warda thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.