CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anass Salah-Eddine
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 1, 2002
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
93
Bàn thắng
2
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 17 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 18 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | PSV Eindhoven | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 34 | 16 | |
| 25/26 | 2 | 28 | |
| 2024 | 34 | 14 | |
| 24/25 | 34 | 29 | |
| 23/24 | 17 | 25 | |
| 22/23 | 17 | 39 | |
| 2022 | 46 | 5 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 42,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
- 12 thg 8, 2020: €100k, Ajax U21
- 12 thg 1, 2022: €300k, Ajax U21
- 14 thg 9, 2022: €500k, FC Twente
- 23 thg 6, 2023: €800k, FC Twente
- 15 thg 12, 2023: €900k, Ajax
- 18 thg 3, 2024: €1,20m, FC Twente
- 14 thg 10, 2024: €4m, FC Twente
- 17 thg 12, 2024: €5m, FC Twente
- 25 thg 3, 2025: €8m, Roma
- 2 thg 12, 2025: €12m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2026: €12m, PSV Eindhoven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anass Salah-Eddine đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anass Salah-Eddine là PSV Eindhoven.
Anass Salah-Eddine mang áo số mấy?
- Anass Salah-Eddine mang áo số 34. Câu lạc bộ là Roma.
Anass Salah-Eddine chơi vị trí nào?
- Anass Salah-Eddine chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Anass Salah-Eddine bao nhiêu tuổi?
- Anass Salah-Eddine 24 tuổi, sinh ngày 18 tháng 1, 2002.
Giá trị thị trường của Anass Salah-Eddine là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anass Salah-Eddine là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Anass Salah-Eddine đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anass Salah-Eddine đã thi đấu 93 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anass Salah-Eddine đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anass Salah-Eddine đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anass Salah-Eddine đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc.
Anass Salah-Eddine mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anass Salah-Eddine là Ma-rốc.
Anass Salah-Eddine sinh ra ở đâu?
- Anass Salah-Eddine sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Anass Salah-Eddine cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anass Salah-Eddine là 1,81 m.
Anass Salah-Eddine thuận chân nào?
- Anass Salah-Eddine thuận chân trái.
Hợp đồng của Anass Salah-Eddine kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anass Salah-Eddine có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.