CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anastasios Bakasetas
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Korinthos, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
24
Số trận
439
Bàn thắng
100
Kiến tạo
64
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 19 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 21 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 18 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 27 | 8 | 5 | 9 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 34 | 8 | 4 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Alanyaspor | 19 | 7 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Trabzonspor | 19 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Alanyaspor | 34 | 10 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 22 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 27 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 17 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panionios Athens | 28 | 11 | 7 | 8 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panionios Athens | 13 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 10 | 3 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 9 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 10 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Trabzonspor | 6 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Trabzonspor | 4 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Alanyaspor | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 1 | 1 | 0 | 1 |
| 18/19 | Champions League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 44 | 28 | |
| 2024 | 8 | 11 | — | |
| 24/25 | 11 | 38 | 6 | |
| 23/24 | 11 | 18 | — | |
| 22/23 | 11 | 35 | — | |
| 2021 | 11 | 19 | — | |
| 21/22 | 11 | 39 | — | |
| 20/21 | 11 | 20 | — | |
| 19/20 | 11 | 34 | — | |
| 18/19 | 14 | 31 | — | |
| 17/18 | 14 | 45 | — | |
| 16/17 | 28 | 32 | — | |
| 2015 | 14 | 15 | — | |
| 15/16 | 14 | 34 | — | |
| 2014 | 25 | 10 | — | |
| 14/15 | 14 | 27 | — | |
| 13/14 | 14 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 27 tháng 10, 2022
- 23 thg 9, 2010: €100k, Asteras Tripoli
- 1 thg 7, 2011: €250k, Asteras Tripoli
- 14 thg 11, 2011: €300k, Asteras Tripoli
- 26 thg 2, 2012: €350k, Asteras Tripoli
- 21 thg 9, 2012: €500k, Asteras Tripoli
- 28 thg 3, 2014: €500k, Aris Saloniki
- 11 thg 11, 2014: €500k, Asteras Tripoli
- 10 thg 5, 2015: €500k, Panionios
- 21 thg 2, 2016: €700k, Panionios
- 21 thg 6, 2016: €900k, Panionios
- 21 thg 12, 2016: €1m, AEK Athens
- 22 thg 5, 2018: €1,50m, AEK Athens
- 3 thg 1, 2020: €2,60m, Alanyaspor
- 8 thg 4, 2020: €2m, Alanyaspor
- 4 thg 8, 2020: €3m, Alanyaspor
- 23 thg 12, 2020: €5m, Alanyaspor
- 16 thg 3, 2021: €6,50m, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2021: €7m, Trabzonspor
- 12 thg 10, 2021: €10m, Trabzonspor
- 1 thg 6, 2022: €9,50m, Trabzonspor
- 27 thg 10, 2022: €11m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €10m, Trabzonspor
- 21 thg 12, 2023: €9m, Trabzonspor
- 6 thg 3, 2024: €7m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 30 thg 5, 2024: €6m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 26 thg 9, 2024: €5m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 18 thg 12, 2024: €4,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 23 thg 5, 2025: €4m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €3,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €3m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anastasios Bakasetas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anastasios Bakasetas là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Anastasios Bakasetas mang áo số mấy?
- Anastasios Bakasetas mang áo số 11. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Anastasios Bakasetas chơi vị trí nào?
- Anastasios Bakasetas chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Anastasios Bakasetas bao nhiêu tuổi?
- Anastasios Bakasetas 33 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Anastasios Bakasetas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anastasios Bakasetas là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anastasios Bakasetas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anastasios Bakasetas là 11,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 10, 2022.
Anastasios Bakasetas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anastasios Bakasetas đã thi đấu 439 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anastasios Bakasetas đã ghi được 100 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anastasios Bakasetas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anastasios Bakasetas đã thi đấu 82 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Anastasios Bakasetas đã ghi được 19 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anastasios Bakasetas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anastasios Bakasetas là Hy Lạp.
Anastasios Bakasetas sinh ra ở đâu?
- Anastasios Bakasetas sinh ra tại Korinthos, Hy Lạp.
Anastasios Bakasetas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anastasios Bakasetas là 1,81 m.
Anastasios Bakasetas thuận chân nào?
- Anastasios Bakasetas thuận chân trái.
Hợp đồng của Anastasios Bakasetas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anastasios Bakasetas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.