CẦU THỦ
Đã giải nghệ
André André
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Vila do Conde, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
283
Bàn thắng
38
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 18 | 0 | 3 | 9 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 20 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 32 | 6 | 3 | 9 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 15 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 16 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 1 | 4 | 7 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 31 | 11 | 4 | 11 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 26 | 4 | 2 | 12 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 24 | 1 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Porto | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 21 | 27 | — | |
| 22/23 | 21 | 20 | 10 | |
| 21/22 | 11 | 18 | 15 | |
| 2020 | 11 | 16 | 11 | |
| 20/21 | 11 | 32 | 20 | |
| 18/19 | 11 | 18 | 3 | |
| 17/18 | 20 | 27 | — | |
| 16/17 | 20 | 39 | 3 | |
| 15/16 | 20 | 35 | — | |
| 14/15 | 11 | 33 | 21 | |
| 13/14 | 11 | 36 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
8,5 Tr €
vào 24 tháng 2, 2016
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André André từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André André trước đây là Vitória Guimarães SC.
André André từng mang áo số mấy?
- André André đã mang áo số 21 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Vit. Guimarães.
André André từng chơi vị trí nào?
- André André đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
André André bao nhiêu tuổi?
- André André 37 tuổi, sinh ngày 26 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André André là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André André là 8,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
André André đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André André đã thi đấu 283 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André André đã ghi được 38 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André André mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André André là Bồ Đào Nha.
André André sinh ra ở đâu?
- André André sinh ra tại Vila do Conde, Bồ Đào Nha.
André André cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André André là 1,74 m.
André André từng thuận chân nào?
- André André từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.