CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Luis
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Santarém, Brazil
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- SB SPORT
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Municipal Cicero de Souza Marques, Bragança Paulista
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
4
Số trận
79
Bàn thắng
17
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Moreirense FC | 15 | 6 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Moreirense FC | 30 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Moreirense FC | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | GD Chaves | 16 | 3 | 2 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | GD Chaves | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 99 | 12 | — | |
| 2023 | 9 | 16 | 16 | |
| 2022 | 9 | 4 | — | |
| 21/22 | 9 | 32 | — | |
| 20/21 | 12 | 17 | — | |
| 2019 | 9 | 4 | — | |
| 18/19 | 14 | 21 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 4 tháng 6, 2024
- 7 thg 12, 2017: €100k, Figueirense FC
- 1 thg 11, 2018: €100k, Chaves
- 11 thg 1, 2019: €200k, Chaves
- 31 thg 12, 2019: €450k, Chaves
- 8 thg 4, 2020: €350k, Chaves
- 22 thg 10, 2020: €350k, Moreirense
- 21 thg 5, 2021: €300k, Moreirense
- 27 thg 12, 2021: €500k, Moreirense
- 28 thg 12, 2022: €425k, Moreirense
- 28 thg 6, 2023: €650k, Moreirense
- 27 thg 12, 2023: €900k, Moreirense
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, SH Shenhua
- 19 thg 6, 2025: €1,20m, SH Shenhua
- 26 thg 5, 2026: €1m, Mirasol Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Luis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Luis là Mirasol Futebol Clube.
André Luis từng mang áo số mấy?
- André Luis đã mang áo số 99 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Mirassol-SP.
André Luis chơi vị trí nào?
- André Luis chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
André Luis bao nhiêu tuổi?
- André Luis 32 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của André Luis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Luis là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Luis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Luis là 1,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2024.
André Luis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Luis đã thi đấu 79 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Luis đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Luis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Luis là Brazil.
André Luis sinh ra ở đâu?
- André Luis sinh ra tại Santarém, Brazil.
André Luis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Luis là 1,84 m.
André Luis thuận chân nào?
- André Luis thuận chân phải.
Hợp đồng của André Luis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Luis có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.