CẦU THỦ
Đã giải nghệ
André Martins
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 1, 1990
- Nơi sinh
- Santa Maria da Feira, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
8
Số trận
129
Bàn thắng
5
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 24 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 15 | 0 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 28 | 6 | |
| 2021 | 8 | 14 | |
| 2020 | 24 | 2 | |
| 2019 | 24 | 8 | |
| 17/18 | 28 | 19 | |
| 16/17 | 28 | 42 | |
| 15/16 | 28 | 11 | |
| 14/15 | 8 | 36 | |
| 13/14 | 8 | 32 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André Martins từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André Martins trước đây là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
André Martins từng mang áo số mấy?
- André Martins đã mang áo số 28 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là H. Beer Sheva.
André Martins từng chơi vị trí nào?
- André Martins đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
André Martins bao nhiêu tuổi?
- André Martins 36 tuổi, sinh ngày 21 tháng 1, 1990.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Martins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Martins là 7,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2013.
André Martins đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Martins đã thi đấu 129 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Martins đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Martins mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Martins là Bồ Đào Nha.
André Martins sinh ra ở đâu?
- André Martins sinh ra tại Santa Maria da Feira, Bồ Đào Nha.
André Martins cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Martins là 1,69 m.
André Martins từng thuận chân nào?
- André Martins từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.