CẦU THỦ
Tự do
André Micael
Giá trị thị trường
75,0 N €
27 tháng 6, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 2, 1989
- Nơi sinh
- Guimarães, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Team of Future
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
5
Số trận
96
Bàn thắng
4
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Moreirense FC | 13 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Moreirense FC | 19 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Moreirense FC | 20 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SC Olhanense | 24 | 1 | 0 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Moreirense FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Moreirense FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Moreirense FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | SC Olhanense | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | 3 | 1 | 1 | |
| 19/20 | 4 | 21 | — | |
| 17/18 | 3 | 24 | 14 | |
| 16/17 | 3 | 38 | 19 | |
| 15/16 | 3 | 38 | 3 | |
| 2014 | 4 | 2 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 2 tháng 7, 2013
- 26 thg 11, 2010: €150k, FC Paços de Ferreira
- 20 thg 7, 2011: €200k, FC Paços de Ferreira
- 29 thg 3, 2013: €700k, FC Paços de Ferreira
- 2 thg 7, 2013: €1m, FC Paços de Ferreira
- 5 thg 11, 2013: €700k, FC Paços de Ferreira
- 21 thg 7, 2014: €650k, FC Paços de Ferreira
- 5 thg 3, 2015: €400k, FC Paços de Ferreira
- 1 thg 7, 2015: €450k, FC Paços de Ferreira
- 24 thg 2, 2016: €500k, FC Paços de Ferreira
- 29 thg 7, 2016: €550k, FC Paços de Ferreira
- 22 thg 2, 2017: €700k, FC Paços de Ferreira
- 7 thg 2, 2018: €600k, FC Paços de Ferreira
- 23 thg 12, 2018: €350k, FC Paços de Ferreira
- 18 thg 6, 2019: €250k, FC Paços de Ferreira
- 2 thg 11, 2020: €200k, FC Paços de Ferreira
- 29 thg 6, 2021: €125k, FC Paços de Ferreira
- 1 thg 4, 2022: €75k, FC Paços de Ferreira
- 27 thg 6, 2022: €75k, FC Paços de Ferreira
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André Micael từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André Micael trước đây là FC Paços de Ferreira.
André Micael từng mang áo số mấy?
- André Micael đã mang áo số 3 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là Varzim.
André Micael chơi vị trí nào?
- André Micael chơi ở vị trí Trung vệ.
André Micael bao nhiêu tuổi?
- André Micael 37 tuổi, sinh ngày 4 tháng 2, 1989.
Giá trị thị trường của André Micael là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Micael là 75,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 6, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Micael là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Micael là 1,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2013.
André Micael đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Micael đã thi đấu 96 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Micael đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Micael mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Micael là Bồ Đào Nha.
André Micael sinh ra ở đâu?
- André Micael sinh ra tại Guimarães, Bồ Đào Nha.
André Micael cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Micael là 1,88 m.
André Micael thuận chân nào?
- André Micael thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.