CẦU THỦ
Đang thi đấu
André-Pierre Gignac
Giá trị thị trường
250,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 12, 1985
- Nơi sinh
- Martigues, Pháp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Universitario, San Nicolás de los Garza
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 14/15
Mùa giải
4
Số trận
115
Bàn thắng
53
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 38 | 21 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 35 | 16 | 3 | 4 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 31 | 13 | 0 | 4 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Marseille | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 14 | |
| 2025 | 10 | 2 | |
| 2021 | 10 | 3 | |
| 14/15 | 9 | 38 | |
| 13/14 | 9 | 40 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 4 tháng 9, 2009
- 19 thg 10, 2006: €800k, FC Lorient
- 27 thg 12, 2006: €2m, FC Lorient
- 27 thg 8, 2007: €4,50m, Toulouse
- 27 thg 12, 2007: €3,75m, Toulouse
- 5 thg 5, 2008: €2,50m, Toulouse
- 30 thg 12, 2008: €5m, Toulouse
- 18 thg 2, 2009: €7m, Toulouse
- 7 thg 4, 2009: €9m, Toulouse
- 18 thg 5, 2009: €12m, Toulouse
- 4 thg 9, 2009: €15m, Toulouse
- 13 thg 7, 2010: €14,50m, Toulouse
- 27 thg 8, 2010: €14m, Marseille
- 28 thg 12, 2010: €13m, Marseille
- 24 thg 5, 2011: €12,50m, Marseille
- 30 thg 5, 2011: €11,50m, Marseille
- 25 thg 9, 2011: €10m, Marseille
- 24 thg 12, 2011: €7,75m, Marseille
- 2 thg 2, 2012: €7,50m, Marseille
- 23 thg 5, 2012: €6m, Marseille
- 7 thg 1, 2013: €7,50m, Marseille
- 30 thg 5, 2013: €8,50m, Marseille
- 14 thg 1, 2014: €9m, Marseille
- 14 thg 1, 2015: €10m, Marseille
- 1 thg 10, 2015: €8m, Tigres UANL
- 16 thg 12, 2016: €7m, Tigres UANL
- 31 thg 7, 2017: €6m, Tigres UANL
- 10 thg 4, 2018: €4,50m, Tigres UANL
- 23 thg 8, 2018: €4m, Tigres UANL
- 8 thg 2, 2019: €3,50m, Tigres UANL
- 10 thg 1, 2020: €3m, Tigres UANL
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Tigres UANL
- 18 thg 12, 2020: €2,20m, Tigres UANL
- 21 thg 4, 2021: €2m, Tigres UANL
- 15 thg 10, 2021: €1,50m, Tigres UANL
- 29 thg 6, 2023: €1,20m, Tigres UANL
- 29 thg 12, 2023: €1m, Tigres UANL
- 14 thg 6, 2024: €800k, Tigres UANL
- 11 thg 12, 2024: €700k, Tigres UANL
- 31 thg 3, 2025: €500k, Tigres UANL
- 26 thg 5, 2025: €400k, Tigres UANL
- 29 thg 12, 2025: €350k, Tigres UANL
- 26 thg 3, 2026: €300k, Tigres UANL
- 20 thg 5, 2026: €250k, Tigres UANL
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André-Pierre Gignac đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André-Pierre Gignac là Tigres UANL.
André-Pierre Gignac từng mang áo số mấy?
- André-Pierre Gignac đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Tigres UANL.
André-Pierre Gignac chơi vị trí nào?
- André-Pierre Gignac chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
André-Pierre Gignac bao nhiêu tuổi?
- André-Pierre Gignac 40 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1985.
Giá trị thị trường của André-Pierre Gignac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André-Pierre Gignac là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André-Pierre Gignac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André-Pierre Gignac là 15,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 9, 2009.
André-Pierre Gignac đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André-Pierre Gignac đã thi đấu 115 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André-Pierre Gignac đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André-Pierre Gignac đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- André-Pierre Gignac đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. André-Pierre Gignac đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
André-Pierre Gignac mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André-Pierre Gignac là Pháp.
André-Pierre Gignac sinh ra ở đâu?
- André-Pierre Gignac sinh ra tại Martigues, Pháp.
André-Pierre Gignac cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André-Pierre Gignac là 1,85 m.
André-Pierre Gignac thuận chân nào?
- André-Pierre Gignac thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của André-Pierre Gignac kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của André-Pierre Gignac đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.