CẦU THỦ
Đã giải nghệ
André Simões
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 12, 1989
- Nơi sinh
- Matosinhos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
15
Số trận
255
Bàn thắng
16
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 19 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 18 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 21 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 15 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 20 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 22 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 26 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Moreirense FC | 32 | 6 | 5 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Moreirense FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 16 | 1 | — | |
| 22/23 | 8 | 25 | — | |
| 21/22 | 8 | 21 | 3 | |
| 20/21 | 8 | 27 | 2 | |
| 19/20 | 8 | 32 | 6 | |
| 18/19 | 8 | 33 | 4 | |
| 17/18 | 8 | 36 | 11 | |
| 16/17 | 8 | 37 | — | |
| 15/16 | 8 | 37 | — | |
| 14/15 | 8 | 37 | — | |
| 2013 | 8 | 2 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 22 tháng 5, 2018
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André Simões từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André Simões trước đây là FC Famalicão.
André Simões từng mang áo số mấy?
- André Simões đã mang áo số 16 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Leixões.
André Simões từng chơi vị trí nào?
- André Simões đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
André Simões bao nhiêu tuổi?
- André Simões 36 tuổi, sinh ngày 16 tháng 12, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Simões là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Simões là 4,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 5, 2018.
André Simões đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Simões đã thi đấu 255 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Simões đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Simões mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Simões là Bồ Đào Nha.
André Simões sinh ra ở đâu?
- André Simões sinh ra tại Matosinhos, Bồ Đào Nha.
André Simões cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Simões là 1,77 m.
André Simões từng thuận chân nào?
- André Simões từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.