CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
André Vidigal
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
27 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 8, 1998
- Nơi sinh
- Elvas, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- PRIMESOCCER
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
3
Số trận
82
Bàn thắng
14
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | CS Marítimo | 32 | 8 | 0 | 6 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | CS Marítimo | 33 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 10 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 2 | |
| 2024 | 7 | 1 | |
| 2023 | 7 | 1 | |
| 22/23 | 7 | 35 | |
| 21/22 | 7 | 34 | |
| 2020 | 9 | 1 | |
| 2019 | 71 | 4 | |
| 18/19 | 7 | 20 | |
| 2017 | 7 | 3 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
- 30 thg 9, 2016: €50k, CS Marítimo
- 30 thg 6, 2017: €75k, CS Marítimo
- 26 thg 10, 2017: €150k, CS Marítimo
- 1 thg 3, 2018: €200k, CS Marítimo
- 29 thg 6, 2018: €350k, CS Marítimo
- 4 thg 10, 2018: €500k, CS Marítimo
- 28 thg 12, 2018: €650k, CS Marítimo
- 25 thg 6, 2019: €600k, CS Marítimo
- 8 thg 4, 2020: €525k, CS Marítimo
- 2 thg 11, 2020: €350k, CS Marítimo
- 29 thg 6, 2021: €600k, CS Marítimo
- 2 thg 3, 2023: €1m, CS Marítimo
- 16 thg 6, 2023: €1,30m, CS Marítimo
- 27 thg 10, 2023: €1,50m, CS Marítimo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André Vidigal từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André Vidigal trước đây là CS Marítimo.
André Vidigal từng mang áo số mấy?
- André Vidigal đã mang áo số 7 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Stoke City.
André Vidigal chơi vị trí nào?
- André Vidigal chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
André Vidigal bao nhiêu tuổi?
- André Vidigal 28 tuổi, sinh ngày 17 tháng 8, 1998.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của André Vidigal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của André Vidigal là 1,5 Tr €, vào ngày 27 tháng 10, 2023.
André Vidigal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Vidigal đã thi đấu 82 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Vidigal đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Vidigal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Vidigal là Bồ Đào Nha.
André Vidigal sinh ra ở đâu?
- André Vidigal sinh ra tại Elvas, Bồ Đào Nha.
André Vidigal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Vidigal là 1,76 m.
André Vidigal thuận chân nào?
- André Vidigal thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.