CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Christensen
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Lillerød, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
331
Bàn thắng
14
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 23 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 17 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 23 | |
| 24/25 | 15 | 18 | |
| 23/24 | 15 | 50 | |
| 22/23 | 15 | 38 | |
| 21/22 | 4 | 44 | |
| 20/21 | 4 | 38 | |
| 19/20 | 4 | 47 | |
| 18/19 | 27 | 49 | |
| 17/18 | 27 | 49 | |
| 16/17 | 3 | 44 | |
| 15/16 | 3 | 43 | |
| 2015 | 31 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2018
- 5 thg 10, 2014: €500k, Chelsea U21
- 12 thg 2, 2015: €750k, Chelsea U21
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Chelsea
- 15 thg 2, 2016: €6,50m, Mönchengladbach
- 13 thg 4, 2016: €8m, Mönchengladbach
- 22 thg 7, 2016: €14m, Mönchengladbach
- 7 thg 2, 2017: €16m, Mönchengladbach
- 19 thg 6, 2017: €18m, Mönchengladbach
- 2 thg 1, 2018: €30m, Chelsea
- 23 thg 3, 2018: €40m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €35m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €30m, Chelsea
- 12 thg 9, 2019: €35m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €30m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €24m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €28m, Chelsea
- 26 thg 5, 2021: €30m, Chelsea
- 5 thg 10, 2021: €35m, Chelsea
- 7 thg 11, 2022: €30m, FC Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €40m, FC Barcelona
- 11 thg 10, 2024: €30m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €20m, FC Barcelona
- 21 thg 3, 2025: €15m, FC Barcelona
- 9 thg 6, 2025: €12m, FC Barcelona
- 12 thg 12, 2025: €10m, FC Barcelona
- 16 thg 3, 2026: €9m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €8m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Christensen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Christensen là FC Barcelona.
Andreas Christensen mang áo số mấy?
- Andreas Christensen mang áo số 15. Câu lạc bộ là Barcelona.
Andreas Christensen chơi vị trí nào?
- Andreas Christensen chơi ở vị trí Trung vệ.
Andreas Christensen bao nhiêu tuổi?
- Andreas Christensen 30 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Andreas Christensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Christensen là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Christensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Christensen là 40,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2018.
Andreas Christensen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Christensen đã thi đấu 331 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Christensen đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Christensen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Andreas Christensen đã thi đấu 82 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Andreas Christensen đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Andreas Christensen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Christensen là Đan Mạch.
Andreas Christensen sinh ra ở đâu?
- Andreas Christensen sinh ra tại Lillerød, Đan Mạch.
Andreas Christensen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Christensen là 1,89 m.
Andreas Christensen thuận chân nào?
- Andreas Christensen thuận chân phải.
Hợp đồng của Andreas Christensen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andreas Christensen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.