CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andreas Kuen
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Zams, Áo
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- Aykut Dogan
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
2
Số trận
44
Bàn thắng
3
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 19 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 19 | 1 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 24 | — | |
| 24/25 | 30 | 19 | — | |
| 23/24 | 30 | 27 | 4 | |
| 22/23 | 30 | 26 | — | |
| 2021 | 19 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 2 tháng 6, 2021
- 24 thg 8, 2012: €75k, FC Wacker
- 16 thg 9, 2013: €150k, FC Wacker
- 27 thg 12, 2013: €300k, FC Wacker
- 11 thg 1, 2015: €300k, Rapid Vienna
- 29 thg 12, 2015: €200k, Rapid Vienna
- 3 thg 12, 2016: €200k, FAC
- 2 thg 6, 2017: €400k, Rapid Vienna
- 2 thg 1, 2018: €300k, Rapid Vienna
- 19 thg 12, 2018: €250k, SV Mattersburg
- 3 thg 6, 2019: €350k, SV Mattersburg
- 16 thg 12, 2019: €500k, SV Mattersburg
- 8 thg 4, 2020: €400k, SV Mattersburg
- 22 thg 7, 2020: €650k, SV Mattersburg
- 21 thg 12, 2020: €800k, Sturm Graz
- 2 thg 6, 2021: €1m, Sturm Graz
- 16 thg 12, 2021: €800k, Sturm Graz
- 27 thg 5, 2022: €600k, Sturm Graz
- 7 thg 11, 2022: €600k, Atromitos
- 20 thg 12, 2023: €500k, Atromitos
- 30 thg 5, 2024: €450k, Atromitos
- 9 thg 1, 2025: €500k, Melbourne City FC
- 13 thg 1, 2026: €550k, Melbourne City FC
- 28 thg 5, 2026: €500k, Melbourne City FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andreas Kuen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andreas Kuen là Melbourne City FC.
Andreas Kuen mang áo số mấy?
- Andreas Kuen mang áo số 30. Câu lạc bộ là Melbourne City.
Andreas Kuen chơi vị trí nào?
- Andreas Kuen chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Andreas Kuen bao nhiêu tuổi?
- Andreas Kuen 31 tuổi, sinh ngày 24 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Andreas Kuen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andreas Kuen là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Kuen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Kuen là 1,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2021.
Andreas Kuen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Kuen đã thi đấu 44 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Kuen đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Kuen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Kuen là Áo.
Andreas Kuen sinh ra ở đâu?
- Andreas Kuen sinh ra tại Zams, Áo.
Andreas Kuen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Kuen là 1,75 m.
Andreas Kuen thuận chân nào?
- Andreas Kuen thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.