CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Andreas Luthe
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 3, 1987
- Nơi sinh
- Velbert, Đức
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- act SPORTS GROUP
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
8
Số trận
95
Trận giữ sạch lưới
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Bundesliga | VfL Bochum | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 27 | 39 | 6 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 31 | 42 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Augsburg | 10 | 12 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Augsburg | 15 | 23 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Augsburg | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Augsburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 16 | 12 | — | |
| 2022 | 1 | 1 | — | |
| 21/22 | 1 | 36 | — | |
| 20/21 | 1 | 33 | — | |
| 19/20 | 1 | 34 | — | |
| 18/19 | 1 | 29 | — | |
| 17/18 | 1 | 34 | — | |
| 16/17 | 1 | 32 | — | |
| 2015 | 1 | 2 | — | |
| 2014 | 1 | 2 | 2 | |
| 2013 | 1 | 2 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
1,8 Tr €
vào 4 tháng 6, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Andreas Luthe từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Andreas Luthe trước đây là VfL Bochum.
Andreas Luthe từng mang áo số mấy?
- Andreas Luthe đã mang áo số 16 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là VfL Bochum.
Andreas Luthe từng chơi vị trí nào?
- Andreas Luthe đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Andreas Luthe bao nhiêu tuổi?
- Andreas Luthe 39 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Luthe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andreas Luthe là 1,8 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2011.
Andreas Luthe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andreas Luthe đã thi đấu 95 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andreas Luthe đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andreas Luthe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andreas Luthe là Đức.
Andreas Luthe sinh ra ở đâu?
- Andreas Luthe sinh ra tại Velbert, Đức.
Andreas Luthe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andreas Luthe là 1,95 m.
Andreas Luthe từng thuận chân nào?
- Andreas Luthe từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.