CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andrew
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 7, 2001
- Nơi sinh
- Duque de Caxias, Brazil
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Vila Belmiro (Urbano Caldeira), Santos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
121
Trận giữ sạch lưới
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 17 | 12 | 9 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 33 | 46 | 7 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 32 | 46 | 9 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 24 | 26 | 7 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 10 | 14 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Gil Vicente FC | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 42 | 17 | |
| 25/26 | 42 | 17 | |
| 24/25 | 42 | 34 | |
| 23/24 | 42 | 33 | |
| 22/23 | 42 | 32 | |
| 21/22 | 42 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1,5 Tr € | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2025
- 18 thg 2, 2019: €50k, Botafogo
- 12 thg 8, 2021: €250k, Gil Vicente
- 10 thg 3, 2022: €400k, Gil Vicente
- 16 thg 9, 2022: €2m, Gil Vicente
- 16 thg 6, 2023: €2,50m, Gil Vicente
- 6 thg 6, 2024: €3m, Gil Vicente
- 19 thg 12, 2024: €4m, Gil Vicente
- 30 thg 9, 2025: €5m, Gil Vicente
- 18 thg 12, 2025: €7m, Gil Vicente
- 26 thg 5, 2026: €5m, Clube de Regatas do Flamengo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andrew đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andrew là Clube de Regatas do Flamengo.
Andrew từng mang áo số mấy?
- Andrew đã mang áo số 42 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Flamengo.
Andrew chơi vị trí nào?
- Andrew chơi ở vị trí Thủ môn.
Andrew bao nhiêu tuổi?
- Andrew 25 tuổi, sinh ngày 1 tháng 7, 2001.
Giá trị thị trường của Andrew là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andrew là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrew là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andrew là 7,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Andrew đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andrew đã thi đấu 121 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andrew đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andrew mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andrew là Brazil.
Andrew sinh ra ở đâu?
- Andrew sinh ra tại Duque de Caxias, Brazil.
Andrew cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andrew là 1,89 m.
Andrew thuận chân nào?
- Andrew thuận chân phải.
Hợp đồng của Andrew kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andrew có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.